khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/04/2020 5,378 Lưu

The company rejected the claim that they were responsible for these teenagers’ health problems

A. ignore 

B. accepted 

C. disargreed 

D. denied 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

reject (v): bác bỏ, loại bỏ

  A. ignore (v): phớt lờ, lờ đi                        

B. accept (v): chấp nhận, chấp thuận

  C. disargree (v): không đồng ý                  

D. deny (v): từ chối, phản đối

=> reject >< accept

Tạm dịch: Công ty đã bác bỏ tuyên bố rằng họ phải chịu trách nhiệm cho những vấn đề sức khỏe của những thanh thiếu niên này

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

  A. Although + S + V..: mặc dù                  

B. As + S + V: do, bởi vì

  C. Because of + N/V-ing: bởi vì                 

D. In spite of + N/V-ing: mặc dù

Tạm dịch: Vì thu nhập của công việc hiện tại của anh ấy tương đối thấp, anh ấy cảm thấy khó khăn để có đủ tiền trang trải cuộc sống

Câu 2

A. Realizing 

B. Chasing 

C. Seeking 

D. Pursuing 

Lời giải

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

  A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy             

B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi

  C. Seek (v): tìm kiếm                                                                   

D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã

Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc

Câu 3

A. You must have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

B. You might have asked your parents’ permission before deciding to quit your job. 

C. You had to have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

D. You should have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. questioning 

B. having questioned 

C. questioned 

D. was questioning 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP