khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/04/2020 6,291 Lưu

Needless to say, Mike is cleverer than other students in the class

A. Needless to say, other students in the class are cleverer than Mike

B. Needless to say, other students in the class are as clever as Mike

C. Needless to say, Mike is the cleverest student in the class

D. Needless to say, Mike is not so clever as other students in the class

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Kiến thức: So sánh hơn – nhất

Giải thích:

Công thức:

- So sánh hơn: S + be + short adj-er/more long adj + than + N

- So sánh nhất: S + be + the + short adj –est/ the most long adj + (N) + in/ of...

Tạm dịch: Không cần phải nói, Mike thông minh hơn các học sinh khác trong lớp.

= C. Không cần phải nói, Mike là học sinh thông minh nhất trong lớp.

  A. Không cần phải nói, những học sinh khác trong lớp thông minh hơn Mike. => sai về nghĩa

  B. Không cần phải nói, những học sinh khác trong lớp cũng thông minh như Mike. => sai về nghĩa

  D. Không cần phải nói, Mike không thông minh như những học sinh khác trong lớp. => sai về nghĩa

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

  A. Although + S + V..: mặc dù                  

B. As + S + V: do, bởi vì

  C. Because of + N/V-ing: bởi vì                 

D. In spite of + N/V-ing: mặc dù

Tạm dịch: Vì thu nhập của công việc hiện tại của anh ấy tương đối thấp, anh ấy cảm thấy khó khăn để có đủ tiền trang trải cuộc sống

Câu 2

A. Realizing 

B. Chasing 

C. Seeking 

D. Pursuing 

Lời giải

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

  A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy             

B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi

  C. Seek (v): tìm kiếm                                                                   

D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã

Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc

Câu 3

A. You must have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

B. You might have asked your parents’ permission before deciding to quit your job. 

C. You had to have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

D. You should have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. questioning 

B. having questioned 

C. questioned 

D. was questioning 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP