khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/04/2020 2,782 Lưu

“What kind of music did you listen last night, David?” Daniel asked. 

A. Daniel wondered what kind of music David listened to the night before

B. Daniel wanted to know what kind of music had David listened to the night before

C. Daniel asked David what he listened to kind of music the previous night. 

D. Daniel asked David what kind of music he had listened to the previous night

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Kiến thức: Câu gián tiếp

Giải thích:

Câu trực tiếp: “Wh-question + V(trợ) + S + V(chính)?”, A asked B

Câu gián tiếp: A + asked/wondered/wanted to know + (B) + wh-question + S + V(lùi một thì)

did you listen => David/he had listened

last night => the previous night/ the night before

Tạm dịch: “Bạn đã nghe loại nhạc nào tối hôm qua, David?” Daniel hỏi.

= D. Daniel hỏi David anh ấy đã nghe loại nhạc nào tối hôm trước.

  A. sai ngữ pháp: listened

  B. sai ngữ pháp: had David listened

  C. sai ngữ pháp: what he listened to kind of music

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

  A. Although + S + V..: mặc dù                  

B. As + S + V: do, bởi vì

  C. Because of + N/V-ing: bởi vì                 

D. In spite of + N/V-ing: mặc dù

Tạm dịch: Vì thu nhập của công việc hiện tại của anh ấy tương đối thấp, anh ấy cảm thấy khó khăn để có đủ tiền trang trải cuộc sống

Câu 2

A. Realizing 

B. Chasing 

C. Seeking 

D. Pursuing 

Lời giải

Chọn A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

  A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy             

B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi

  C. Seek (v): tìm kiếm                                                                   

D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã

Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc

Câu 3

A. You must have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

B. You might have asked your parents’ permission before deciding to quit your job. 

C. You had to have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

D. You should have asked your parents’ permission before deciding to quit your job

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. questioning 

B. having questioned 

C. questioned 

D. was questioning 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP