khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/04/2025 4,844 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions from 1 to 3.

Many people think that Steve stole the money.

A. Steve was thought to have stolen the money.

B. Steve was thought to steal the money.

C. It is thought that Steve stole the money.

D. The money is thought to have stolen by Steve.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Kiến thức: Câu tường thuật

Giải thích:

Cấu trúc:

- Chủ động: People think that S + V (quá khứ đơn)

- Bị động: It is thought + that + S + V (quá khứ đơn)

= S + am/is/are + thought + to have Ved/P2

Tạm dịch: Nhiều người nghĩ rằng Steve đã lấy cắp tiền.

= C. Người ta nghĩ rằng Steve đã lấy cắp tiền.

  A. sai ngữ pháp: was => is

  B. sai ngữ pháp: was => is, steal => have stolen

  D. sai ngữ pháp: have stolen => have been stolen

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. confide 

B. confident 

C. confidential 

D. confidence 

Lời giải

Chọn D

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

  A. confide (v): kể, tâm sự                          

B. confident (a): tự tin

  C. confidential (a): bí mật                          

D. confidence (n): sự tự tin

Sau “enough” ta cần một danh từ.

Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin

Câu 2

A. We could have managed our business successfully with my father’s money

B. If we could manage our business successfully, my father would give us his money

C. Hadn’t it been for my father’s money, we couldn’t have managed our business successfully

D. Had it not been for my father’s money, we couldn’t have managed our business successfully

Lời giải

Chọn D

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Giải thích:

Công thức: Without + N, S + would/could have Ved/P2

= Had it not been for + N, S + would/could have Ved/P2: nếu không có…

Tạm dịch: Chúng tôi không thể xoay xở việc kinh doanh thành công nếu không có tiền của bố tôi.

= D. Nếu không có tiền của bố tôi, chúng tôi sẽ không thể xoay xở việc kinh doanh thành công.

  A. Chúng tôi có thể xoay xở việc kinh doanh được với tiền của bố tôi. => sai về nghĩa

  B. sai ngữ pháp: câu điều kiện loại 2 => loại 3

  C. sai ngữ pháp: hadn’t it been for => had it not been for

Câu 3

A. Many of 

B. A large number of 

C. A great volume of 

D. Much of 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. conclusion 

B. attention 

C. contrast 

D. inference 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. extremely comfortable 

B. extreme comfortably 

C. extreme comfortable 

D. extremely comfortably

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP