Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần
A. giảm 1/2
B. tăng 1/2
C. tăng 1/4
D. giảm 1/4
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
+ Theo bài ra ta có
+ Mà
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 72. rad/s; 6,267. s; 3,21. vòng/s
B. 70. rad/s; 7,267. s; 2,21. vòng/s
C. 73. rad/s; 5,267. s; 4,21. vòng/s
D. 76. rad/s; 8,267. s; 1,21. vòng/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
+ Ta có vận tốc dài v=9km/h=2,5m/s
+ Ta có r = R + h = 30400km = 304.m
+ Tốc độ góc rad/s
+ Chu kì:
+ Tần số: vòng/s
Câu 2
A. 402 m/s; 0,029m/
B. 302 m/s; 0,019m/
C. 202 m/s; 0,039m/
D. 102 m/s; 0,049m/
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
+ Chu kỳ quay của trái đất là T = 24h = 24.60.60 = 86400s
+ Vận tốc góc của điểm
+ Bán kính khi quay của điểm là hay
+ Gia tốc hướng tâm
+ Vận tốc dài:
Câu 3
A. π rad/s; 2π m/s; 4,948.1015m/
B. 4π rad/s; 4π m/s; 3,948.1015m/
C. 3π rad/s; 3π m/s; 5,948.1015m/
D. 2π rad/s; 3π m/s; 2,948.1015m/
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 30π rad/s; 0,2s; 3,14 m/s; 98,7 m/
B. 20π rad/s; 0,4s; 3,14 m/s; 98,7 m/
C. 30π rad/s; 0,3s; 3,14 m/s; 98,7 m/
D. 10π rad/s; 0,2s; 3,14 m/s; 98,7 m/
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 9,13 m/s
B. 13,9 m/s
C. 3,19 m/s
D. 19,3 m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 92 phút 45 giây; 8,9m/
B. 90 phút 40 giây; 8,9m/
C. 93 phút 42 giây; 8,9m/
D. 91 phút 43 giây; 8,9m/
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.