Trắc nghiệm Các bài toán liên quan đến gia tốc hướng tâm có lời giải ( Vật lí 10)
42 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 8 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài toán liên quan đến lực hướng tâm lớp 10 (có lời giải)
Bài toán chuyển động bằng phản lực lớp 10 (có lời giải)
Bài toán tính động lượng của hệ vật lớp 10 (có lời giải)
Bài toán mối liên hệ giữa thế năng và công của lực thế lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/8
A. 402 m/s; 0,029m/
B. 302 m/s; 0,019m/
C. 202 m/s; 0,039m/
D. 102 m/s; 0,049m/
Lời giải
Chọn đáp án A
+ Chu kỳ quay của trái đất là T = 24h = 24.60.60 = 86400s
+ Vận tốc góc của điểm
+ Bán kính khi quay của điểm là hay
+ Gia tốc hướng tâm
+ Vận tốc dài:
Câu 2/8
A. π rad/s; 2π m/s; 4,948.1015m/
B. 4π rad/s; 4π m/s; 3,948.1015m/
C. 3π rad/s; 3π m/s; 5,948.1015m/
D. 2π rad/s; 3π m/s; 2,948.1015m/
Lời giải
Chọn đáp án B
+ Áp dụng công thức
+ Vận tốc dài:
+ Gia tốc hướng tâm:
Câu 3/8
A. 30π rad/s; 0,2s; 3,14 m/s; 98,7 m/
B. 20π rad/s; 0,4s; 3,14 m/s; 98,7 m/
C. 30π rad/s; 0,3s; 3,14 m/s; 98,7 m/
D. 10π rad/s; 0,2s; 3,14 m/s; 98,7 m/
Lời giải
Chọn đáp án D
+ Theo bài ra ta có f = 300 vòng/ phút = 5 vòng/s
+ Vậy tốc độ góc
+ Chu kỳ quay: T=1/f=0,2s
+ Vận tốc dài
+ Gia tốc hướng tâm:
Câu 4/8
A. 9,13 m/s
B. 13,9 m/s
C. 3,19 m/s
D. 19,3 m/s
Lời giải
Chọn đáp án A
+ Ta có chu kỳ quay T = 90 phút = 5400s
+ Tốc độ góc:
+ Gia tốc hướng tâm:
Câu 5/8
A. 92 phút 45 giây; 8,9m/
B. 90 phút 40 giây; 8,9m/
C. 93 phút 42 giây; 8,9m/
D. 91 phút 43 giây; 8,9m/
Lời giải
Chọn đáp án A
Ta có bán kính quỹ đạo:
+ Chu kỳ quay là :
=5565s = 92 phút 45 giây
+ Gia tốc hướng tâm của vệ tinh:
Câu 6/8
A. 31,57 rad/s; 107,7 m/
B. 30,77 rad/s; 307,7 m/
C. 32,67 rad/s; 407,7 m/
D. 33,77 rad/s; 337,7 m/
Lời giải
Chọn đáp án B
+ Vận tốc xe đạp cũng là tốc độ dài của một điểm trên lốp xe: v=36km/h=10m/s
+ Tốc độ góc:
+ Gia tốc hướng tâm:
Câu 7/8
A. 72. rad/s; 6,267. s; 3,21. vòng/s
B. 70. rad/s; 7,267. s; 2,21. vòng/s
C. 73. rad/s; 5,267. s; 4,21. vòng/s
D. 76. rad/s; 8,267. s; 1,21. vòng/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/8
A. giảm 1/2
B. tăng 1/2
C. tăng 1/4
D. giảm 1/4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.