31 câu trắc nghiệm Chuyển động thẳng đều cực hay có đáp án
24 người thi tuần này 5.0 11 K lượt thi 31 câu hỏi 31 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. Xe chắc chắn chuyển động thẳng đều với tốc độ là v.
B. Quãng đường xe chạy được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
C. Trên đoạn AB xe chuyển động thẳng không đều
D. Thời gian chạy tỉ lệ với tốc độ v.
Lời giải
Chọn: C
Một chiếc xe chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB với tốc độ trung bình là v nên có thể trong quá trình chuyển động có những khoảng thời gian mà xe chuyển động không đều => trên đoạn AB xe chuyển động thẳng không đều
Câu 2/31
A. tọa độ của vật luôn có giá trị (+)
B. vận tốc của vật luôn có giá tri (+)
C. tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+)
D. tọa độ luôn trùng với quãng đường.
Lời giải
Chọn: B
Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox thi tọa độ và vận tốc luôn có giá trị (+)
Câu 3/31
A. 20 km/h.
B. 30 km/h.
C. 60 km/h
D. 40 km/h.
Lời giải
Chọn:C.
Đổi t = 20 phút = 1/3 giờ.
Hành trình của xe bao gồm cả đi và về nên quãng đường mà xe đi được trong thời gian 1/3 giờ là: S = 2.10 = 20 km.
Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là:
Câu 4/31
A. 53,33 km/h.
B. 65 km/h.
C. 60 km/h.
D. 50 km/h.
Lời giải
Chọn:A
Thời gian chuyển động trên đoạn đường 80 km:
Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km:
Câu 5/31
A. 56 km/h
B. 50 km/h.
C. 52 km/h.
D. 54 km/h.
Lời giải
Chọn: D.
Quãng đường xe chạy từ A đến B: S = .t = 48t (km).
Quãng đường xe chạy trong khoảng thời gian là:
= 30.t/4 = 7,5t (km)
Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian còn lại là:
Câu 6/31
A. 10 km/h.
B. 12,5 km/h.
C. 7,5 km/h
D. 20 km/h.
Lời giải
Chọn: A.
Theo đồ thị: lúc = 1 h, = 20 km; lúc = 4 h, = 50 km
Vận tốc của xe là:
Câu 7/31
A. 0 m.
B. 10 m
C. 15 m
D. 20 m.
Lời giải
Chọn: C.
Đồ thị tọa độ của một xe chuyển động thẳng là một đường thẳng nên phương trình có dạng: x = + v.t.
Vận tốc của nó là 5 m/s nên phương trình chuyển động của xe là: x = + 5t (m)
Lúc t = 5s, x = 40 m => = 15 m.
Câu 8/31
A. x = 60t (km ; h).
B. x = 4 – 60t (km ; h).
C. x = 4 + 60t (km ; h).
D. x = -4 + 60t (km ; h).
Lời giải
Chọn: C.
Chọn bến xe là vật mốc, chọn thời điểm xe xuất phát làm gốc thời gian và chọn chiều dương là chiều chuyển động nên tại thời điểm t = 0, ôtô có:
= 4 km, = 60 km/h
=> Phương trình chuyển động của ôtô trên đoạn đường này là:
x = 4 + 60.t (km; h).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. x = 30t (km ; h).
B. x = 30 + 5t (km ; h).
C. x = 30 + 25t (km ; h).
D. x = 30 + 39t (km ; h).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. từ 0 đến
B. từ đến .
C. từ 0 đến và từ đến
D. từ 0 đến .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. 28 m.
B. 20 m
C. 15 m.
D. 12 m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. 40 m.
B. 30 m
C. 20 m.
D. 10 m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. x = 5 +5t.
B. x = 4t
C. x = 5 – 5t
D. x = 5 + 4t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
A. 120/7 km/h
B. 360/7 km/h.
C. 55 km/h.
D. 50 km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
A. 4000 km
B. 6000 km
C. 3000 km
D. 5000 km
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
A. x = 5 + 15t (km).
B. x = 5 – 15t (km).
C. x = -5 +15t (km).
D. x = -5 – 15t (km).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
A. Ba xe chạy thẳng đều và chạy nhanh như nhau.
B. Xe III chạy nhanh nhất, rồi đến xe II và xe I.
C. Xe III và xe II cùng khởi hành một lúc, còn xe I khởi hành sau một thời gian
D. Xe III không xuất phát cùng một địa điểm với xe II và xe I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
A. Xe I : = vt ; xe II : = vt ; xe III : = + vt.
B. Xe I : ; xe II : = vt ; xe III : = + vt.
C. Xe I : = v(t – ) ; xe II : = vt ; xe III : = + vt.
D. Xe I : = v(t – ) ; xe II : = vt – ; xe III : = vt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
A. Hướng lên trên nếu v > 0.
B. Hướng xuống dưới nếu v < 0.
C. Song song với trục vận tốc Ov.
D. Song song với trục thời gian Ot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.