15 Bài trắc nghiệm - Chuyển động tròn đều có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 15 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. quỹ đạo là đường tròn.
B. tốc độ dài không đổi.
C. tốc độ góc không đổi.
D. vectơ gia tốc không đổi.
Lời giải
Chọn đáp án D
Trong chuyển động tròn đều thì vecto gia tốc có độ lớn không đổi nhưng chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
ð Vecto gia tốc không đổi là sai.
Câu 2
A. Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.
B. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
C. Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Lời giải
Chọn đáp án B
Khi quạt trần quay ổn định thì chuyển động của điểm đầu cánh quạt là chuyển động tròn đều.
(Trái đất quay quanh mặt trời theo quỹ đạo hình elip.)
Câu 3
A. đặt vào vật chuyển động tròn.
B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.
C. có độ lớn không đổi.
D. có phương và chiều không đổi.
Lời giải
Chọn đáp án D
Vecto gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo
ð phương và chiều không đổi là sai.
Câu 4
A. 20 rad/s.
B. 40 rad/s.
C. 30 rad/s.
D. 50 rad/s.
Lời giải
Chọn đáp án A
Đổi 36 km/h = 10 m/s; 50 cm = 0,5 m.
Tốc độ góc rad/s
Lời giải
Chọn đáp án A
Ta có đường kính bánh xe là d = 50 cm => R = 25cm = 0,25m
v = 36 km/h = 10 m/s.
Gia tốc hướng tâm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 2π m/s.
B. 3π m/s.
C. 1π m/s.
D. 4π m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. 8π cm/s.
B. 80π m/s.
C. 8π m/s.
D. 0,8π m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 2,5π rad/s.
B. 3π rad/s.
C. 3,5π rad/s.
D. 4π rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 50π rad/s.
B. 30π rad/s.
C. 60π rad/s.
D. 40π rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. 1h 27min 10s.
B. 1h 28min 49s.
C. 500 phút.
D. 83 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. 10π rad/s; 0,2s.
B. 20π rad/s; 0,2s.
C. 10π rad/s; 0,1s.
D. 20π rad/s; 0,1s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.