15 Bài trắc nghiệm - Sự rơi tự do có đáp án
49 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 15 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án B
Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt được là
Câu 2/15
A. 8,899 m/s.
B. 10 m/s.
C. 5 m/s.
D. 2 m/s.
Lời giải
Chọn đáp án B
Chọn gốc tọa độ tại vị trí vật bắt đầu rơi, chiều dương hướng xuống.
Ta có phương trình vận tốc: v = gt = 10t.

Câu 3/15
A. 4,04 s.
B. 8,00 s.
C. 4,00 s.
D. 2,86 s.
Lời giải
Chọn đáp án C
Chọn gốc tọa độ tại vị trí vật bắt đầu rơi, chiều dương hướng xuống.

Câu 4/15
A. 6,25 m.
B. 12,5 m.
C. 5,0 m
D. 2,5 m.
Lời giải
Chọn đáp án A
Chọn gốc tọa độ là vị trí thả hai viên bi, chiều dương hướng xuống.
Phương trình chuyển động của 2 viên bi là
Sau khi viên bi thứ nhất rơi được 1,5 s thì viên bi thứ hai rơi được 1 s.

Lời giải
Chọn đáp án D
Chọn gốc tọa độ tại vị trí ném, chiều dương hướng lên.
Áp dụng công thức độc lập thời gian và kết hợp điều kiện tại h = 4m thì v = 0 ta có:

Câu 6/15
A. t = 0,4 s; H = 0,8 m.
B. t = 0,4 s; H = 1,6 m.
C. t = 0,8 s; H = 3,2 m.
D. t = 0,8 s; H = 0,8 m.
Lời giải
Chọn đáp án A
Chọn gốc tọa độ tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên.
Phương trình vận tốc của vật là

Câu 7/15
A. 40 m.
B. 80 m.
C. 120 m.
D. 160 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 10 m/s.
B. 20 m/s.
C. 40 m/s.
D. 80 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. 90 m.
B. 45 m.
C. 30,4 m.
D. 44,1 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. h = 211,25m.
B. h = 271,21m.
C. h = 151,25m.
D. Kết quả khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 40 m.
B. 35 m.
C. 30 m.
D. 25 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 30 m.
B. 25 m.
C. 20 m.
D. 15 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 42,5 m; 20 m/s.
B. 51,25 m; 25 m/s.
C. 42,5 m; 25 m/s.
D. 51,25 m; 20 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 45 m.
B. 80 m.
C. 100 m.
D. 125 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 30 m.
B. 45 m.
C. 55 m.
D. 125 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.