35 câu Trắc nghiệm Vật Lí 10 Bài 3 (có đáp án): Chuyển động thẳng biến đổi đều
34 người thi tuần này 5.0 6.3 K lượt thi 35 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Có gia tốc không đổi.
B. Có vận tốc không đổi.
C. Chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều.
D. Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều.
Lời giải
Đáp án B
A, C, D - đúng
B - sai vì trong chuyển động biến đổi đều
vận tốc thay đổi theo phương trình: v=+at
Câu 2/35
A. Có tọa độ không đổi
B. Có vận tốc không đổi
C. Chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
D. Có gia tốc luôn thay đổi
Lời giải
Đáp án C
A – sai vì tọa độ của vật là hàm bậc 2 theo thời gian
B - sai vì trong chuyển động biến đổi đều vận tốc thay đổi theo phương trình: v=+at
C – đúng
D – sai vì: chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc không đổi
Câu 3/35
A. Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hay giảm đều theo thời gian.
B. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi.
C. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với vận tốc.
D. Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn được tính bằng công thức:
Lời giải
Đáp án C
A, B, D - đúng
C- sai vì:
+ Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì: Véctơ gia tốc và véctơ vận tốc luôn cùng hướng
+ Khi vật chuyển động chậm dần đều thì: Véctơ gia tốc và véctơ vận tốc luôn ngược hướng
Câu 4/35
A. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (+).
B. vận tốc là hằng số; gia tốc có độ lớn khác không và không thay đổi.
C. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-).
D. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+).
Lời giải
Đáp án B
B - vận tốc là hằng số; gia tốc không thay đổi: Không thể xảy ra cho một vật chuyển động thẳng vì:
+ vận tốc là hằng số ⇒ chuyển động thẳng đều
+ gia tốc không thay đổi ⇒ chuyển động biến đổi đều (có vận tốc là hàm bậc nhất của thời gian)
Câu 5/35
A. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc của vật.
B. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A , B và C
Lời giải
Đáp án D
Các đặc trưng của chuyển động thẳng nhanh dần đều gồm cả A, B và C
Câu 6/35
A. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-).
B. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (-).
C. vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+).
D. vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị bằng 0.
Lời giải
Đáp án B
Ta có:
Vật tăng tốc trong khoảng thời gian nào đó ⇒ vật chuyển động nhanh dần đều ta có tích av>0
B – thỏa mãn
A, C: loại vì là chuyển động chậm dần đều
D: loại vì là chuyển động thẳng đều
Câu 7/35
A. a>0 và >0
B. a>0 và =0
C. a<0 và >0
D. a<0 và =0
Lời giải
Đáp án C
Chất điểm chuyển động nhanh dần đều nếu a và v cùng dấu (a.v > 0)
=> Phương án C - sai vì: a. < 0
Câu 8/35
A. a>0 và <0
B. a>0 và >0
C. a<0 và >0
D. a. < 0
Lời giải
Đáp án B
Chất điểm chuyển động chậm dần đều nếu a và v trái dấu (a.v < 0)
⇒ Phương án B – sai
Câu 9/35
A. Có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
B. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không
C. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
D. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. <0, a>0, s<0
B. <0, a>0, s>0
C. >0, a>0, s>0
D. Cả A và C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. <0, a>0, s<0
B. <0, a>0, s>0
C. >0, a<0, s<0
D. >0, a>0, s>0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véctơ vận tốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương luôn thay đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn thay đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véctơ vận tốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C. Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. vận tốc
B. gia tốc
C. quãng đường
D. tốc độ trung bình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc a < 0.
B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc v < 0.
C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc a < 0.
B. Trong chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v < 0.
C. Trong chuyển động chậm dần đều vận tốc và gia tốc luôn âm.
D. Trong chuyển động chậm dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. Gia tốc luôn có giá trị âm.
B. Gia tốc luôn có giá trị dương.
C. Gia tốc luôn có giá trị dương thì vật chuyển động ngược chiều dương.
D. Cả A và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. Nếu a > 0 và > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Nếu a < 0 và < 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Nếu tích số a. > 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều.
D. Các kết luận A, B và C đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.