Choose the sentence which has the closest meaning to the original one.
Question: Those students should be punished for what they have done.
A. Those students should have done what they were punished for.
B. What those students have done will give them some punishment.
C. Those students can't get away with what they have done.
D. The things those students have done are kinds of punishment.
Câu hỏi trong đề: Kiểm tra - Unit 3: Becoming Independent !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Những học sinh đó nên bị trừng phạt vì những gì họ đã làm.
A. Những học sinh đó lẽ ra nên làm những gì họ bị trừng phạt. => sai nghĩa
B. Những gì học sinh đã làm sẽ đưa cho họ một số hình phạt. => sai nghĩa
C. Những học sinh đó không thể thoát khỏi với những gì họ đã làm.
D. Những điều mà học sinh đã làm phần nào bị phạt. => sai nghĩa
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. write
B. writing
C. to write
D. to writing
Lời giải
Đáp án: B
be busy + V_ing: bận rộn làm việc gì
=> Please wait a minute. My boss is busy writing something.
Tạm dịch: Vui lòng đợi một chút. Ông chủ của tôi bận rộn viết một cái gì đó.
Câu 2
A. confident
B. over-confident
C. confidential
D. confidence
Lời giải
Đáp án: A
confident (adj): tự tin
over-confident (adj): quá tự tin
confidential (adj): bí mật
confidence (n): sự tự tin
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần tính từ
=> Independent learners become confident adults who have faith in their abilities to succeed, achieve and overcome challenges.
Tạm dịch: Học viên độc lập trở thành người lớn tự tin mà có niềm tin vào khả năng của mình để thành công, đạt được và vượt qua thử thách.
Câu 3
A. Sociable
B. social
C. socially
D. society
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. priority
B. variety
C. importance
D. action
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. final
B. quick
C. determined
D. decisive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. overprotection
B. overprotective
C. protectively
D. protectiveness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. He is able to do this although he does not want to.
B. He is able to do this although he does not want to.
C. I enjoy persuading him to do this.
D. It is useless to persuade him to do this.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.