Identify the one underlined word or phrase. A, B, C or D - that must be changed for the sentence to be correct. If Monique had not (A) attended the party, she never would meet (B) her old friend Dan, whom (C) she had not seen (D) in years.
A. Had not
B. Never would meet
C. Whom
D. Had not seen
Câu hỏi trong đề: Kiểm Tra – Unit 10: Healthy Lifestyle And Longevity !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Công thức: If S + had + Ved/ V3, S + would have Ved/ V3
never would meet => would have never met
Tạm dịch: Nếu Monique không tham dự bữa tiệc, cô sẽ không bao giờ gặp người bạn cũ Dan, người mà cô đã không gặp trong nhiều năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. In few other books would one see this problem so well explained
B. This book is very well explained and had no problem
C. This is the only book which explained the problem so well
D. This problem is explained very well in this book as well as in many other books
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Tạm dịch: Không có nhiều sách khác giải thích vấn đề này rõ ràng.
A. Trong rất ít cuốn sách khác, người ta sẽ thấy vấn đề này được giải thích tốt.
B. Cuốn sách này được giải thích rất rõ và không có vấn đề gì. => sai nghĩa
C. Đây là cuốn sách duy nhất giải thích vấn đề rõ ràng. => sai nghĩa
D. Vấn đề này được giải thích rất rõ trong cuốn sách này cũng như trong nhiều sách khác. . => sai nghĩa
Câu 2
A. Request
B. Requirement
C. Permission
D. permit
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
request (n): yêu cầu
requirement (n): nhu cầu
permission (n): sự cho phép
permit (n): giấy phép
=> If you’re tired, even if you feel that you need to get more done, give yourself permission to sleep.
Tạm dịch: Nếu bạn mệt mỏi, ngay cả khi bạn cảm thấy rằng bạn cần phải làm được nhiều việc hơn, hãy cho phép chính mình ngủ.
Câu 3
A. Life
B. Food
C. Menu
D. dietary
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nutrition
B. Nutritious
C. Nutrients
D. nutritionists
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Medicine
B. Prescription
C. Size
D. introduction
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Disease
B. Injury
C. Stress
D. wound
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.