Electronic devices are becoming____common in educational environment.
A. increase
B. increasing
C. increasingly
D. increased
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Kiến thức về từ loại
A.Increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng lên, gia tăng
B.Increasing /ɪnˈkriːsɪŋ/: gia tăng (Ving)
C.Increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/ (adv): một cách nhanh chóng
D.Increased /ɪnˈkriːst/: gia tăng (Vp2/p3)
Căn cứ vào động từ ‘becoming’ và tính từ ‘common’ nên vị trí trống ta cần một trạng từ. Do đó, ta loại phương án A, B, D.
Tạm dịch: Các thiết bị điện tử đang trở nên phổ biến một cách nhanh chóng trong môi trường giáo dục.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. diploma
B. certification
C. license
D. degree
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ cùng trường nghĩa
A.Diploma /dɪˈpləʊ.mə/ (n): chứng chỉ, bằng cấp (dành cho các khóa học kéo dài từ 1-2 năm)
B.Certification /ˌsɜː.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n): giấy chứng nhận
C.Licence /ˈlaɪ.səns/ (n): giấy phép
D.Degree /dɪˈɡriː/ (n): bằng cấp (dành cho các khóa học kéo dài từ 3-4 năm)
Tạm dịch: Các tình nguyện viên có thể được yêu cầu có giấy chứng nhận Hội chữ thập đỏ để mà phục vụ ở bệnh viện và các tổ chức chăm sóc sức khỏe hoặc là cung cấp sự cứu nạn.
=> Đáp án là B
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Be required to do sth: được yêu cầu làm gì In order to do sth: để làm gì
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Trap heat (v): giữ nhiệt
A. seize (v): túm lấy, nắm lấy
B. capture (v): bắt giữ, đoạt được
D. Grasp (v): Nắm chặt, ôm chặt
Dịch: “ Hiệu ứng nhà kinh” là hiện tượng nóng lên xảy ra khi một số khí nhất định trong bầu khí quyển của trái đất giữ lại nhiệt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. pensions
B. salaries
C. wages
D. incomes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A.My brother was used to adapting to new jobs at the bank quickly.
B.My brother's new job at the bank was easy for him to adapt to.
C.My brother quickly got used to his new job at the bank.
D.My brother was able to do his new job at the bank easily.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. graduate
B. mandatory
C. explode
D. persuade
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.