Xét tính chẵn lẻ của hàm số
A. hàm số lẻ
B. hàm số chẵn
C. không xét được tính chẵn lẻ
D. hàm số không chẵn, không lẻ
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có TXĐ: D = R
Dễ thấy mọi x ∈ R ta có –x ∈ R
Với mọi x > 0 ta có –x < 0 suy ra f(−x) = −1, f(x) = 1 ⇒ f(−x) = −f(x)
Với mọi x < 0 ta có –x > 0 suy ra f(−x) = 1, f(x) = −1 ⇒ f(−x) = −f(x)
Và f(−0) = −f(0) = 0
Do đó với mọi x∈R ta có f(−x) = −f(x)
Vậy hàm số là hàm số lẻ
Đáp án cần chọn là: A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. m = 1
B. m = −1
C. m = −2
D. m = 2
Lời giải
Điểm M (−1; 2) thuộc đồ thị hàm số đã cho khi và chỉ khi
2 = − m − 2 (m2 + 1) + 2m2 − m ⇔ m = −2
Vậy m = −2 là giá trị cần tìm.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Câu 3
A. y = x2 − 2x + 2
B. y = x2 − 2x + 3
C. y = x2 + 2x + 3
D. y = x2 + 2x – 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 3
B. – 1
C. – 11
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 5
B. 1
C. -2
D. -3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. (1; −1) và (−1; −1).
B. (2; −2) và (−2; 2).
C. (3; −13) và (−3; 23).
D. Không tồn tại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.