khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/01/2025 3,141 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions 

You were supposed to hand in this assignment two days ago

A. You ought to have handed in this assignment two days ago

B. You must have handed in this assignment two days ago

C. You should have been supposed to hand in this assignment two days ago 

D. You may have handed in this assignment two days ago

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích:

should/ought to have VpII: đáng lẽ ra nên làm nhưng đã không làm 

must have VpII: chắn hẳn đã làm 

may have VpII: có lẽ là đã 

Dịch: Bạn đáng lẽ ra nên nộp bài tập này vào hai ngày trước. 

= A. Đáng lẽ ra bạn nên nộp bài tập này vào hai ngày trước. 

B. Bạn chắc hẳn là đã nộp bài tập này vào hai ngày trước. => sai về nghĩa 

C. sai ở “have been supposed” 

D. Bạn có lẽ là đã nộp bài tập này vào hai ngày trước. => sai về nghĩa 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

uninterested (adj): lãnh đạm, thờ ơ 

disinterested (adj): vô tư, không vụ lợi, công tâm

Sửa: uninterested => disinterested 

Tạm dịch: Một ban giám khảo công tâm mà chưa từng gặp thí sinh đã đánh giá cuộc thi hát một cách công bằng. 

Chọn B

Lời giải

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

to be independent of somebody/something: không phụ thuộc vào ai/cái gì

Dịch: Khi lớn lên, bạn phải học cách tự lập không phụ thuộc vào cha mẹ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP