khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/11/2019 4,026 Lưu

Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tống số mol khí thu được ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là

A. 1,680

B. 4,788

C. 4,480

D. 3,920

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

⇒ ne = 0,14 × 2 = 0,28 mol; nO2 = 0,035 × 2 = 0,07 mol < 0,1245 mol.

⇒ khí còn chứa H2 ⇒ M2+ ở catot bị điện phân hết ⇒ nH2 = 0,0545 mol.

⇒ nMSO4 = nM2+ = (0,28 - 0,0545 × 2) ÷ 2 = 0,0855 mol

⇒ MMSO4 = 13,68 ÷ 0,0855 = 160 ⇒ MM = 64 ⇒ M là Đồng (Cu).

► y = 0,14 ÷ 2 × 64 = 4,48(g)

Đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.

D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

Lời giải

Cu + HNO3 thường tạo ra NO hoặc NO2.

+ Tuy nhiên NO sẽ tác dụng O2 → NO2.

+ Để khử độc NO2 ta dùng bông tẩm NaOH, KOH, Ca(OH)2…

+ Tuy nhiên về hiệu năng cũng như giá thành rẻ nên người ta thường dùng Ca(OH)2.

Đáp án C

Lời giải

Đặt nAl = a và nFe2O3 = b ta có:

PT theo mHỗn hợp = 27a + 160b = 15,6 (1).

PT bảo toàn electron: 3nAl = 3nNO Û a = 0,2 (2).

Giải hệ (1) và (2) ⇒ b = 0,06275

⇒ %mFe2O3   = 0,06275.16015,6× 100 ≈ 65,38%

Đáp án A

Câu 3

A. Dung dịch H2SO4, Zn.

B. Dung dịch HCl đặc, Mg.

C. Dung dịch NaCN, Zn.

D. Dung dịch HCl loãng, Mg.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

B. 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O.

C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O.

D. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Fe3O4.

B. Fe(NO2)2.

C. FeO.

D. Fe2O3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe.

B. Kim loại Cu khử được ion Fe2+.

C. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+.

D. Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Dung dịch HNO3 loãng.

B. Dung dịch H2SO4 loãng.

C. Dung dịch HCl.

D. Dung dịch KOH.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP