Cho sơ đồ:
Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất:
A. CaCl2, HNO3
B. HCl, HNO3
C. BaCl2, AgNO3
D. HCl, AgNO3
Câu hỏi trong đề: 100 câu trắc nghiệm Nito - Photpho cơ bản !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
(NH4)2SO4+ BaCl2 (X) → BaSO4↓+ 2NH4Cl
NH4Cl+ AgNO3 (Y)→ AgCl↓ + NH4NO3
Đáp án A loại vì CaSO4 ít tan
Đáp án B,D loại vì HCl không phản ứng với (NH4)2SO4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
- ở đáp án A:
(NH4)2CO32NH3+ CO2+ 2H2O
NH4HCO3NH3+ CO2+ H2O
NH4Cl NH3+ HCl
- ở đáp án B:
NH4NO3N2O+ 2H2O (không tạo khí NH3)
- ở đáp án C:
NH4NO2N2+ 2H2O (không tạo khí NH3)
- ở đáp án D:
NH4NO3N2O+ 2H2O (không tạo khí NH3)
Câu 2
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
1) Đúng
2) Sai vì NH4+ tạo môi trường axit
3) Đúng
4) Đúng
Câu 3
A. cộng hóa trị 4, số oxi hóa +4
B. cộng hóa trị 5, số oxi hóa +4
C. cộng hóa trị 4, số oxi hóa +5
D. cộng hóa trị 5, số oxi hóa +5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 23,3%
B. 76,7%
C. 75%
D. 25%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3
B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O
D. NH3, N2, NH4NO3, N2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. (NH4)3PO4
B. NH4H2PO4
C. (NH4)2HPO4
D. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 42 kg
B. 525 kg
C. 420 kg
D. 52,5 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.