Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chânMy grandparents have lived in a historic house for 20 years.
Quảng cáo
Trả lời:
beautiful (adj) đẹp
comfortable (adj) thoải mái
cozy (n) ấm cúng
old (adj) cũ
=>historic = old
Đáp án cần chọn là: D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay