Read the passage and complete these sentences.
Solar energy is the key to our future. If we do not use it, our planet will not survive. We do not have enough resources on Earth to supply our energy needs. We are slowly using solar energy more. Most places you go in the world today you can see solar panels on people’s houses. I hope that in the future, all houses will use solar power. It’s so simple. In fact, it’s free. All you have to do is pay for the solar panels and some other equipment, and then you have free energy. I think in the future it will be everywhere. We’ll wear clothes that provide solar power, and we’ll drive cars powered by solar energy.
Solar energy is the _______ to our future.
Read the passage and complete these sentences.
Solar energy is the key to our future. If we do not use it, our planet will not survive. We do not have enough resources on Earth to supply our energy needs. We are slowly using solar energy more. Most places you go in the world today you can see solar panels on people’s houses. I hope that in the future, all houses will use solar power. It’s so simple. In fact, it’s free. All you have to do is pay for the solar panels and some other equipment, and then you have free energy. I think in the future it will be everywhere. We’ll wear clothes that provide solar power, and we’ll drive cars powered by solar energy.
Solar energy is the _______ to our future.
A. key
B. door
C. lock
D. window
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 11 Reading lớp 6 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Dịch: Năng lượng mặt trời là _______ cho tương lai của chúng ta.
A. chìa khóa
B. cánh cửa
C. khóa
D. cửa sổ
Thông tin: Solar energy is the key to our future. (Năng lượng mặt trời là chìa khóa cho tương lai của chúng ta.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
You can see solar panels on _________.
You can see solar panels on _________.
A. companies
B. houses
C. buildings
D. rooms
Đáp án đúng là: B
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy các tấm pin mặt trời trên các _________.
A. công ty
B. nhà
C. tòa nhà
D. phòng
Thông tin: Most places you go in the world today you can see solar panels on people’s houses. (Ngày nay, hầu hết những nơi bạn đến trên thế giới đều có thể nhìn thấy những tấm pin mặt trời trên nóc nhà của người dân.)
Câu 3:
Solar energy is _______.
Solar energy is _______.
A. simple and cheap
B. special and free
C. free and simple
D. simple and expensive
Đáp án đúng là: C
Dịch: Năng lượng mặt trời _______.
A. đơn giản và rẻ
B. đặc biệt và miễn phí
C. miễn phí và đơn giản
D. đơn giản và đắt tiền
Thông tin: It’s so simple. In fact, it’s free. (Nó rất đơn giản. Trên thực tế, nó miễn phí.)
Câu 4:
To have solar it, we have to _______ the solar panels and some other equipment.
To have solar it, we have to _______ the solar panels and some other equipment.
A. prepare for
B. steal
C. pay for
D. make
Đáp án đúng là: C
Dịch: Để có năng lượng mặt trời, chúng ta phải _______ các tấm pin mặt trời và một số thiết bị khác.
A. chuẩn bị cho
B. ăn cắp
C. trả tiền cho
D. làm
Thông tin: All you have to do is pay for the solar panels and some other equipment, and then you have free energy. (Tất cả những gì bạn phải làm là trả tiền cho các tấm pin mặt trời và một số thiết bị khác, sau đó bạn có năng lượng miễn phí.)
Câu 5:
In the future, what will we do? – We will ________.
In the future, what will we do? – We will ________.
A. wear clothes that provide solar power
B. drive cars powered by solar energy
C. sell solar energy
D. A &B
Đáp án đúng là: D
Dịch: Trong tương lai, chúng ta sẽ làm gì? - Chúng ta sẽ ________.
A. mặc quần áo cung cấp năng lượng mặt trời
B. lái ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời
C. bán năng lượng mặt trời
D. A và B
Thông tin: We’ll wear clothes that provide solar power, and we’ll drive cars powered by solar energy. (Chúng ta sẽ mặc quần áo cung cấp năng lượng mặt trời và sẽ lái ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời.)
Dịch bài đọc:
Năng lượng mặt trời là chìa khóa cho tương lai của chúng ta. Nếu chúng ta không sử dụng nó, hành tinh của chúng ta sẽ không tồn tại được. Chúng ta không có đủ tài nguyên trên Trái đất để cung cấp cho nhu cầu năng lượng của mình. Chúng ta đang dần sử dụng năng lượng mặt trời nhiều hơn. Ngày nay, hầu hết những nơi bạn đến trên thế giới đều có thể nhìn thấy những tấm pin mặt trời trên nóc nhà của người dân. Tôi hy vọng rằng trong tương lai, tất cả các ngôi nhà sẽ sử dụng năng lượng mặt trời. Nó rất đơn giản. Trên thực tế, nó miễn phí. Tất cả những gì bạn phải làm là trả tiền cho các tấm pin mặt trời và một số thiết bị khác, sau đó bạn có năng lượng miễn phí. Tôi nghĩ trong tương lai năng lượng mặt trời sẽ có mặt ở khắp mọi nơi. Chúng ta sẽ mặc quần áo cung cấp năng lượng mặt trời và chúng ta sẽ lái những chiếc ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy các tấm pin mặt trời trên các _________.
A. công ty
B. nhà
C. tòa nhà
D. phòng
Thông tin: Most places you go in the world today you can see solar panels on people’s houses. (Ngày nay, hầu hết những nơi bạn đến trên thế giới đều có thể nhìn thấy những tấm pin mặt trời trên nóc nhà của người dân.)
Câu 2
A. simple and cheap
B. special and free
C. free and simple
D. simple and expensive
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Năng lượng mặt trời _______.
A. đơn giản và rẻ
B. đặc biệt và miễn phí
C. miễn phí và đơn giản
D. đơn giản và đắt tiền
Thông tin: It’s so simple. In fact, it’s free. (Nó rất đơn giản. Trên thực tế, nó miễn phí.)
Câu 3
A. prepare for
B. steal
C. pay for
D. make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. wear clothes that provide solar power
B. drive cars powered by solar energy
C. sell solar energy
D. A &B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.