khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/09/2026 926 Lưu

Read and choose the best answer to complete the passage.

I have had my robot (1) ______ 3 years now, and it has helped me enormously with my schoolwork. I was unable (2) ______ to school because I have a health condition. So the government has provided me with a small robot which I can send to school in my place. The robot transmits information to me in real time. It asks and responds to questions from teachers, can move freely around the school, and it even interacts (3) ______ my classmates. I am really happy with it and my grades have improved dramatically since I have had it.

Although it was pretty difficult to use the robot at (4) ______, I realize I am really lucky to have him. I am reading in the paper the other day that a lot of kids want robots to learn or play with, or help them with their chores. I believe a lot more people (5) ______ robots in the future.

I have had my robot (1)____ 3 years now, and it has helped me enormously with my schoolwork.

A. since

B. in

C. for

D. with

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: for + khoảng thời gian

→ I have had my robot (1) for 3 years now…

Dịch: Tôi đã sử dụng rô bốt được 3 năm…

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I was unable (2) ________to school because I have a health condition.

A. going

B. to go

C. goes

D. went

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

be unable to V: không thể làm gì

→ I was unable (2) to go to school because I have a health condition.

Dịch: Tôi không thể đến trường vì sức khỏe yếu.

Câu 3:

It asks and responds to questions from teachers, can move freely around the school, and it even interacts (3) ________ my classmates.

A. with

B. to

C. about

D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

interact with O: tương tác với ai

→ It asks and responds to questions from teachers, can move freely around the school, and it even interacts (3) with my classmates.

Dịch: Nó hỏi và trả lời các câu hỏi từ giáo viên, có thể di chuyển tự do xung quanh trường và thậm chí nó còn tương tác với các bạn cùng lớp của tôi.

Câu 4:

Although it was pretty difficult to use the robot at (4)________, I realize I am really lucky to have him.

A. firstly

B. first

C. then

D. beginning

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

firstly (adv): đầu tiên

first (n): đầu tiên

then (adv): sau đó

beginning (n): bắt đầu

Ta có cụm từ: At first (lúc đầu, ban đầu)

→ Although it was pretty difficult to use the robot at (4) first, I realize I am really lucky to have him.

Dịch: Mặc dù ban đầu sử dụng rô bốt khá khó khăn nhưng tôi nhận ra mình thực sự may mắn khi có nó.

Câu 5:

I believe a lot more people (5)______ robots in the future.

A. have

B. had

C. will have

D. has

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

in the future → sử dụng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will + V nguyên thể

→ I believe a lot more people (5) will have robots in the future.

Dịch: Tôi tin rằng sẽ có nhiều người có rô bốt hơn trong tương lai.

Dịch bài đọc:

Tôi đã sử dụng rô bốt được 3 năm và nó đã giúp tôi rất nhiều trong việc học ở trường. Tôi không thể đến trường vì sức khỏe yếu. Vì vậy, chính phủ đã cấp cho tôi một con rô bốt nhỏ để thay tôi đến trường. Rô bốt truyền thông tin trực tiếp cho tôi. Nó hỏi và trả lời các câu hỏi của giáo viên, có thể di chuyển tự do quanh trường và thậm chí nó còn tương tác với các bạn cùng lớp của tôi. Tôi thực sự hài lòng với nó và điểm số của tôi đã được cải thiện đáng kể kể từ khi tôi có nó.

Mặc dù lúc đầu sử dụng rô bốt khá khó khăn nhưng tôi nhận ra mình thực sự may mắn khi có nó. Hôm nọ tôi đọc trên báo rằng rất nhiều trẻ em muốn có rô bốt để học, chơi cùng hoặc giúp chúng làm việc nhà. Tôi tin rằng sẽ có nhiều người có rô bốt hơn trong tương lai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: B

go + V-ing: đi làm gì

→ They talk about robots that will be able to cook and will tell us when we need to go (2) shopping.

Dịch: Họ nói về những con rô bốt có thể nấu ăn và sẽ cho chúng ta biết khi nào chúng ta cần đi mua sắm.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích: full of + N: đầy cái gì…

→ But think about your house today. It is already full (3) of machines!

Dịch: Nhưng hãy nghĩ về ngôi nhà của bạn ngày hiện tại. Nó đã có đầy ắp máy móc rồi!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. have

B. had

C. will have

D. has

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP