khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/04/2022 1,043 Lưu

You didn’t show me the special cameras.

Cách 1: This special camera_________ .

Cách 2: I _______this special camera.

A. wasn’t showed me/ wasn’t showed

B. wasn’t showed to me/ wasn’t showed

C. didn’t be showed to me/ wasn’t showed

D. wasn’t showed to me/ was not showed with

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách 1: Lấy tân ngữ trực tiếp “this special camera” lên làm chủ ngữ =>thì phải thêm giới từ “ tobe showed to sb” (được chỉ dẫn cho ai)

Cách 2: Lấy tân ngữ gián tiếp “me” lên làm chủ ngữ =>đổi thành “I”

Động từ “didn’t show” chuyển thành =>was/were +not + V ed/V3

Tạm dịch: Bạn không chỉ cho tôi về cái máy quay đặc biệt này.

Cách 1: This special camera wasn’t showed to me. (Chiếc máy quay đặt biệt này đã không được cho tôi xem.)

Cách 2: I wasn’t showed this special camera.( Tôi đã không được cho xem chiếc máy quay đặc biệt này.) 

Đáp án cần chọn là: B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. are sent to us/ are sent these postcard

B. were sent for us/ are sent with these postcard

C. are sent us/ are sent with these postcard

D. are sent us/ are sent to these postcard

Lời giải

Cách 1: Lấy tân ngữ trực tiếp “these postcards” lên làm chủ ngữ =>thì phải thêm giới từ “ tobe sent to sb” (được gửi tới ai).

Cách 2: Lấy tân ngữ gián tiếp “us” lên làm chủ ngữ =>đổi thành “we”

Động từ “send” chuyển thành =>is/am/are+V ed/V3

Chủ ngữ “our friends” chuyển xuống sau “by”

Tạm dịch: Bạn của chúng tôi đã gửi những tấm bưu thiếp này đến chúng tôi.  

Cách 1: These postcards are sent to us by our friends. (Những tấm bưu thiếp này được gửi đến chúng tôi bởi bạn chúng tôi.)

Cách 2: We are sent these postcard by our friends.( Chúng tôi được gửi những tấm bưu thiếp này bởi bạn chúng tôi.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2

A. needs to do  

B. needed doing

C.need to do

D. needed to do

Lời giải

Động từ “asked” nên trong câu gián tiếp động từ phải chia ở quá khứ =>loại đáp án A, C

Cấu trúc Need to do: cần làm gì

Cấu trúc Need V-ing là cấu trúc câu bị động của need nên không phù hợp với ngữ cảnh =>loại đáp án B

=>đáp án đúng là D

=>Lan asked her teacher what requirements she needed to do as a monitor.

Tạm dịch: Lan hỏi cô giáo của cô ấy những yêu cầu mà cô ấy cần làm như một lớp trưởng.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3

A. started - was completed

B. was started - was completed

C. started - completed

D. was started - complete 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. believes to be

B. is believed to be

C. is believed being        

D. is believed that being

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. designing

B. to have designed

C. to design

D. designed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. is invited

B. isn’t invited

C. was invited

D. wasn’t invited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. find

B. found

C. finded

D. founded

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP