We usually _________books, _________to music or _______TV.
A. is reading/listening/watching
B. read/listen/watch
C. read/listening/watching
D. reading/ listening/watching
Quảng cáo
Trả lời:
- Dùng thì hiện tại đơn với trạng từ “usually” (thường thường) để diễn tả những hành động thường làm ở hiện tại.
- Chủ ngữ “we” là số nhiều =>các động từ giữ nguyên không chia
=>We usually read books, listen to music or watch TV.
Tạm dịch: Chúng tôi thường đọc sách, nghe nhạc hoặc xem TV.
Đáp án cần chọn là: B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. eat
B. eats
C. are eating
D. is eating
Lời giải
Ta thấy trạng từ normally là một dấu hiệu của thì hiện tại đơn nên đáp án C và D loại vì đây là 2 cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn.
Chủ ngữ my parents là ngôi 3 số nhiều nên động từ eat giữ nguyên không chia.
=>My parents normally eat breakfast at 7:00 a.m.
Tạm dịch: Bố mẹ tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2
A. Are you speaking
B. Will you speak
C. Do you speak
D. Shall you speak
Lời giải
Câu hỏi về năng lực, khả năng =>sử dụng thì hiện tại đơn, cụm từ apart from (ngoại trừ)
=>Do you speak any other languages apart from English?
Tạm dịch: Bạn có nói ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. is speaking/ comes
B. is speaking/ coming
C. speaks/ comes
D. speaks/ is coming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. listen
B. listening
C. listens
D. to listen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.