Câu hỏi:

13/04/2022 490 Lưu

Mai loves cooking a lot because she often _____ food for her family and feels great to see other people enjoy her food.

A. prepare

B. preparing

C. to prepare

D. prepares

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Often (thường) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Chủ ngữ là danh từ số ít (she, cô ấy) =>ở thể khẳng định phải thêm đuôi –s/es

=>chọn D

=>Mai loves cooking a lot because she often prepares food for her family and feels great to see other people enjoy her food.

Tạm dịch: Mai rất thích nấu ăn vì cô thường chuẩn bị thức ăn cho gia đình và cảm thấy tuyệt vời khi thấy người khác thưởng thức đồ ăn của mình.

Đáp án cần chọn là: D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. eat      

B. eats    

C. are eating      

D. is eating

Lời giải

Ta thấy trạng từ normally là một dấu hiệu của thì hiện tại đơn nên đáp án C và D loại vì đây là 2 cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn.

Chủ ngữ my parents là ngôi 3 số nhiều nên động từ eat giữ nguyên không chia.

=>My parents normally eat breakfast at 7:00 a.m.

Tạm dịch: Bố mẹ tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 2

A. Are you speaking

B. Will you speak

C. Do you speak

D. Shall you speak

Lời giải

Câu hỏi về năng lực, khả năng =>sử dụng thì hiện tại đơn, cụm từ apart from (ngoại trừ)

=>Do you speak any other languages apart from English?

Tạm dịch: Bạn có nói ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?

Đáp án cần chọn là: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. got
B. will get
C. is getting
D. gets

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. is speaking/ comes

B. is speaking/ coming

C. speaks/ comes

D. speaks/ is coming

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. listen

B. listening

C. listens

D. to listen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP