Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:
A. oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.
B. oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử.
C.oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.
D. cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.
Câu hỏi trong đề: ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Oxygen !!
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
A sai do tính oxi hóa của ozon mạnh hơn nhiều so với oxi
B sai do số p và n trong phân tử ozon và oxi là khác nhau
D sai do chỉ có ozon mới có phản ứng với Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường
Đáp án cần chọn là: C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Loại A vì O2 tác dụng được với Na
Loại C vì không phải CuSO4 khan nên không hút nước
Loại D vì S không có khả năng hút nước
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
C. Oxi tham gia vào các quá trình xảy ra sự chất, sự gỉ, sự hô hấp.
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Nhận xét sai là: Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.
Vì oxi không phản ứng trực tiếp với các halogen
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. Cl2, CO2, Ag.
B. CO2, Ag.
C. Ag.
D. Cl2, CO2, SO2, Ag.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. MgO, ZnO, CuO, Ag2O.
B. MgO, ZnO, Cu, Ag.
C. MgO, ZnO, CuO, Ag.
D. MgO, Zn, Cu, Ag.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 11,3.
B. 8,7
C. 13,1.
D. 10
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 75,68%
B. 24,32%
C. 51,35%
D. 48,65%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 33,6 g
B. 11,2 g
C. 22,4 g
D.5,6 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.