khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/04/2022 1,965 Lưu

He did his work ____________ because he did not like the culture of this company.

A. reluctantly
B. willingly
C. inefficiently
D. successfully

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức về từ vựng

Xét các đáp án:

A. reluctantly /rɪˈlʌktəntli/ (adv): miễn cưỡng; bất đắc dĩ

B. willingly /ˈwɪlɪŋli/ (adv): sẵn lòng, vui lòng

C. inefficiently /ˌɪnɪˈfɪʃntli/ (adv): vô ích, không hiệu quả

D. successfully /səkˈsesfəli/ (adv): thành công; thắng lợi

=> Đáp án A.

Tạm dịch: Anh ấy làm công việc của mình một cách miễn cưỡng vì anh ấy không thích văn hóa của công ty này.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

- to be reluctant to do sth: miễn cưỡng làm gì

- to be willing to do sth: sẵn lòng làm gì

- to be successful in: thành công

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức về cấu trúc song song

Ta có: Khi liệt kê động từ cùng chức năng, trước đó là dạng động từ gì thì sau đó cũng là dạng động từ ấy.

Ở đây, trước dấu phẩy là Ving ( forbidding, creating) thì sau nó cũng phải là Ving.

-> to restrict -> restricting.

=> Đáp án C.

Tạm dịch: Nhiều quốc gia bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng bằng cách cấm săn bắn, hạn chế mở rộng đất đai và tạo ra các phương pháp bảo tồn.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

- protect sth/sb from/against sth: bảo vệ, che chở

Câu 2

A. Really? I'd love to.

B. How do you feel about it?

C. Shall we go out tonight?

D. I love going out.

Lời giải

Đáp án A

Tình huống giao tiếp

Đề bài: Joanna đang mời Sally đi chơi với cô ấy.

- Joanna: "Này, bạn có muốn ra ngoài ăn tối không? Tối nay chúng mình hãy đi đâu đó chơi nhé!”

- Sally: “________”.

Xét các đáp án:

A. Thật chứ? Tớ rất thích.

B. Bạn cảm thấy điều đó thế nào?

C. Tối nay chúng ta có thể đi chơi không?

D. Tôi yêu thích việc đi chơi.

=> Đáp án A.

Câu 3

A. have a job working for a company or another person
B. not have a job that provides money
C. have enough skills and abilities for someone to employ you
D. have enough skills and abilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. There is someone who is cleverer than I am as he understands this theory

B. Some people who understand this theory are cleverer than I am

C. No one who is cleverer than I am understands this theory.

D. Anyone who understands this theory is cleverer than I am.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. To keep many animals from danger of extinction, a list has been made in a Red Book.

B. So many animals are now in danger of extinction that a list of them is kept in a Red Book

C. So many animals are now in danger of extinction so that a list of them is kept in a Red Book

D. So many animals are now in danger of extinction as to keep a list of them in a Red Book.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP