khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/04/2022 1,254 Lưu

I have visited ______ Portugal but I have never been to ______ Netherlands.

A. the-the
B. φ - the
C. a - the
D. a - a

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức về mạo từ

Dùng “the” trước tên gọi các nước có dạng số nhiều và các nước có nhiều đảo, bán đảo, bang,...; còn các quốc gia khác không dùng mạo từ “the”. "Netherlands" là một trong những nước cần nhớ để thêm "the" khi nói về nó

Tạm dịch: Tôi đã từng đi du lịch ở Bồ Đào Nha nhưng tôi chưa từng đến Hà Lan.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án B

Kiến thức về cụm từ cố định

A. transient /ˈtrænziənt/ (a): chỉ trong một thời gian ngắn, tạm thời

B. cursory /ˈkɜːrsəri/ (a): được làm nhanh chóng; không có nhiều chú tâm vào chi tiết vấn đề

C. ephemeral /ɪˈfemərəl/ (a): kéo dài chỉ trong một thời gian ngắn

D. temporary /ˈtemprəri/ (a): tạm thời, chỉ trong thời gian ngắn

*Vì câu đang muốn nói đến “sự chú tâm, để ý của anh ta về vấn đề bảo tàng là không nhiều, chỉ sơ sài vì anh ta không quan tâm nó” nên ta chọn B.

*Ngoài ra, có thể ghi nhớ cụm: Give a cursory glance: liếc nhanh, liếc qua

Dịch nghĩa: Charles có rất ít mối quan tâm đến bảo tàng: anh ta không có nhiều hơn cái liếc qua với mỗi bức triển lãm.

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức về cụm từ cố định

A. delay /dɪˈleɪ/ (n): sự hoãn lại (để cho nó xảy ra muộn hơn so với dự kiến ban đầu)

B. brake /breɪk/ (n): cái phanh (để hãm lại, phanh lại phương tiện di chuyển)

C. halt /hɒlt/ (n): khoảng thời gian ngừng, dừng lại hoạt động gì

D. cease /siːs/ (n): sự ngừng lại, dừng lại, không xảy ra nữa

*Ta có cụm từ: Come to a halt (idm): dừng lại, ngưng lại một cách đột ngột.

Dịch nghĩa: Nhiều hành khách đã bị thương nhẹ khi con tàu dừng lại một cách quá đột ngột.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I had ability of learning many foreign languages though my mother herself recognized it
B. It was my mother who recognized my ability of learning many foreign languages

C. I had ability of learning many foreign languages unless my mother herself recognized it.

D. It was my mother's ability of learning many foreign languages that she herself recognized.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP