It was so hot on the bus that Marcia thought she was going to faint.
It was so hot on the bus that Marcia thought she was going to faint.
A. Marcia was on the point of fainting because it was so hot on the bus.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Giải thích:
because S + V: bởi vì
so + adj + that: quá đến nỗi
as soon as S + V: ngay khi
to be on the point of: sắp, chuẩn bị (làm gì) (= be going to do soon)
Tạm dịch: Trên xe buýt nóng đến nỗi Marcia nghĩ rằng mình sắp ngất xỉu.
= A. Marcia sắp bị ngất xỉu vì trên xe buýt quá nóng.
B. Xe buýt quá nóng khiến Marcia cảm thấy ngất xỉu. => sai về nghĩa
C. Marcia suýt ngất xỉu vì hệ thống sưởi của xe buýt. => sai về nghĩa
D. Ngay khi xe buýt nóng lên, Marcia đã ngất xỉu. => sai về nghĩa
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
A. limited (adj): hạn chế B. excessive (adj): quá mức
C. required (adj): yêu cầu D. abundant (adj): dồi dào, phong phú
=> inordinate (adj): quá mức, quá nhiều >< limited (adj): hạn chế
Tạm dịch: Con gái nhỏ của tôi dành một lượng lớn thời gian vào cửa hàng và quyết định chính xác 4 bộ chuyện tranh sẽ mua.
Chọn A.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
A. resist (v): kháng cự, cưỡng lại, phản đối (một ý kiến…)
B. defy (v): bất chấp, coi thường
C. refuse (v): từ chối
D. oppose (v): chống đối, phản đối
Tạm dịch: Thật khó để cưỡng lại sự cám dỗ của việc xem chương trình đêm khuya mặc dù tôi đã rất mệt mỏi.
Chọn A.Câu 3
A. keeps - has consulted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Having entered school in the new city, it was found that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.