khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/04/2022 328 Lưu

His symptoms (41) ________ and he almost fainted.

A. intensified

B. simplified
C. distorted
D. pursued

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Giải thích:

A. intensify – intensified: làm tăng cao lên, tăng cường

B. simplify - simplified: làm đơn giản, đơn giản hoá

C. distort – distorted: bóp méo, làm méo mó

D. pursue - pursued: đuổi theo, đuổi bắt

His symptoms (41) intensified and he almost fainted.

Tạm dịch: Các triệu chứng của ông ấy tăng lên và ông ấy gần như ngất đi.

Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. owing to

B. regardless of
C. as regards
D. in respect to

Lời giải

Đáp án B

Giải thích:

in the teeth of: bất chấp, bất kể 

A. owing to: bởi vì

B. regardless of: bất kể

C. as regards: liên quan đến

D. in respect of: liên quan đến

=> in the teeth of = regardless of: bất kể

Tạm dịch: Cô nhận được công việc bất chấp sự cạnh tranh đáng kể.

Chọn B.

Lời giải

Đáp án A

Giải thích:

habitat (n): môi trường sống, nơi sống

A. place of living: nơi sống

B. rituals (n): nghi lễ

C. usual behaviour: hành vi thông thường

D. favourite activity: hoạt động yêu thích 

=> habitat = place of living: nơi sống

Tạm dịch: Nhiều loài sinh vật đang bị đe dọa trong tự nhiên do con người tàn phá môi trường sống.

Chọn A.

Câu 3

A. Assignments are just a waste of time.

B. I am scared of deadlines.
C. Thanks, but that won't be necessary.
D. I don't really like this assignment.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. If they had breakfast, they wouldn't be hungry now.

B. If they had breakfast, they would have been hungry now.
C. If they had had breakfast, they wouldn't be hungry now.
D. If they had had breakfast, they wouldn't have been hungry now.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Assuming
B. Assumed
C. To assume
D. Having assumed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. congestion
B. brand
C. flavor
D. blend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Why not?
B. I think that, too.
C. Yes, I'm afraid not.
D. Not completely.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP