Although the teacher explained the theory clearly, the students found it hard to understand it.
A. Although the teaching theory was clear, it was a real challenge to the students.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án D
Kiến thức: ngữ pháp
Although (liên từ) + mệnh đề chỉ sự nhượng bộ (clause of concession) = Despite/In spite of+ cụm từ chỉ sự nhượng bộ (phrase of concession).
A. Tuy lý thuyết giảng dạy rõ ràng, nó vẫn là một thử thách cho học sinh. sai về nghĩa
B. Dù được giải thích rõ, lý thuyết giảng dạy vẫn khó đối với học sinh. sai về nghĩa
C. Dù học sinh giải thích rõ ràng lý thuyết, chúng vẫn thấy khó hiểu. sai về nghĩa
D. Mặc dù có giải thích rõ ràng của giáo viên về lý thuyết, học sinh vẫn thấy khó hiểu.
Tạm dịch: Giáo viên giảng lý thuyết rất rõ ràng. Tuy nhiên, học sinh vẫn thấy khó hiểu.
= Mặc dù có giải thích rõ ràng của giáo viên về lý thuyết, học sinh vẫn thấy khó hiểu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức: cấu trúc
Cấu trúc: spend (on) + V-ing
Sửa: prepare for → preparing for
Tạm dịch: Bạn càng dành nhiều thời gian chuẩn bị cho bài kiểm tra, bạn có thể đạt điểm càng cao.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức: giới từ
* Prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm gì
Tạm dịch: Thiếu tiền đã ngăn cản anh ta tiếp tục việc học của mình.
Câu 3
A. far
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Not at all
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.