khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

30/04/2022 421 Lưu

Presumably, most parents (27) ______ are always worrying about their children's safety buy mobile phones for them to track their whereabouts.

A. which
B. whom
C. who
D. what

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Giải thích: 

Trong mệnh đề quan hệ: 

- which: thay thế cho danh từ chỉ vật 

- whom: thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm tân ngữ 

- who: thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ 

- what: cái gì 

Dấu hiệu: do “most parents” (hầu hết cha mẹ) là danh từ chỉ người và ngay sau nó là động từ => dùng đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ. 

Presumably, most parents (26) who are always worrying about their children’s safety buy mobile phones for them to track their whereabouts. 

Tạm dịch: Có lẽ, hầu hết các bậc cha mẹ luôn lo lắng về sự an toàn của con cái họ mua điện thoại di động để theo dõi nơi ở của họ. 

Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C

Giải thích: 

hazardous (adj): nguy hiểm 

A. dangerous (adj): nguy hiểm                                     B. risky (adj): rủi ro 

C. safe (adj): an toàn                                                D. perilous (adj): nguy hiểm

=> hazardous (adj): nguy hiểm >< safe (adj): an toàn 

Tạm dịch: Robot thông minh đã thay thế con người trong các công việc căng thẳng, nguy hiểm và trong các dây chuyền lắp ráp. 

Chọn C.

Câu 2

A. give up
B. call off
C. break down
D. get over

Lời giải

Đáp án A

Giải thích: 

A. give up: từ bỏ                                                     B. call off: hủy bỏ 

C. break down: hỏng                                               D. get over: vượt qua 

Tạm dịch: Nếu bạn muốn khỏe mạnh, bạn nên từ bỏ những thói quen xấu trong lối sống của mình.

Chọn A.

Câu 3

A. Miss Hoa told me to have dinner with her.

B. Miss Hoa invited me to have dinner with her.
C. Miss Hoa asked me if she liked to have dinner with me.
D. Miss Hoa suggested me if I would like to have dinner with her or not.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. brought
B. was bring
C. bring
D. was brought

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP