Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 20)
28 người thi tuần này 4.8 27 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Only if they had they finished one project did they start working on the next.
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
Only if S + V, V(trợ) + S + V(chính): chỉ khi, nếu
Hardly + had + S + Ved/ V3 when S + Ved/ V2: Vừa mới ... thì...
Had + S + Ved/ V3, S + would have Ved/ V3 => câu điều kiện loại 3 (giả định điều ngược lại với quá khứ)
Not until S + V + did + S + V(chính): Mãi cho đến khi... thì
Tạm dịch: Họ hoàn thành một dự án. Họ bắt đầu làm dự án tiếp theo.
= B. Vừa mới hoàn thành một dự án thì họ bắt đầu làm dự án tiếp theo.
A. Chỉ nếu như họ đã hoàn thành một dự án thì họ mới bắt đầu làm dự án tiếp theo. => sai về nghĩa
C. Nếu họ đã hoàn thành một dự án, họ sẽ bắt đầu làm dự án tiếp theo. => sai về nghĩa
D. Cho đến khi họ bắt đầu làm việc với dự án tiếp theo, thì họ mới hoàn thành dự án trước đó. => sai về nghĩa
Chọn B.
Câu 2/50
A. Susan wishes that she had applied for the summer job in the café.
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
Cấu trúc với “wish” ở quá khứ: S + wish + S + had Ved/ V3.
If only: giá mà
regret (v): tiếc, hối hận
feel regretful: cảm thấy hối tiếc
Tạm dịch: Susan đã không nộp hồ sơ xin việc làm vào mùa hè ở quán cà phê. Bây giờ cô ấy hối tiếc về việc đó.
= A. Susan ước cô ấy đã đăng kí công việc mùa hè ở quán cà phê.
B. sai ở “applied”
C. sai ở “feel regretful”
D. sai ở “didn't apply”
Chọn A.
Câu 3/50
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
A. decided /dɪˈsaɪdɪd/ B. installed /ɪnˈstɔːld/ C. visited /ˈvɪzɪtɪd/ D. appointed /əˈpɔɪntɪd/
Quy tắc: Cách phát âm đuôi “-ed”:
- /t/: khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và /s/.
- /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- /d/: với những trường hợp còn lại
Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /d/, còn lại là /ɪd/.
Chọn B.
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
A. put /pʊt/ B. nut /nʌt/ C. shut /ʃʌt/ D. cut /kʌt/
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /ʊ/, còn lại là /ʌ/.
Chọn A.
Câu 5/50
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
fantastic (adj): vô cùng tuyệt vời
A. reasonable (adj): hợp lý B. acceptable (adj): chấp nhận được
C. wonderful (adj): tuyệt vời D. decisive (adj): quyết đoán
=> fantastic (adj): vô cùng tuyệt vời = wonderful (adj): tuyệt vời
Tạm dịch: Tôi sẽ đảm nhận công việc mới với mức lương cao ngất ngưởng.
Chọn C.
Câu 6/50
A. unstable
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
endangered (adj): gặp nguy hiểm, bị đe dọa
A. unstable (adj): không ổn định B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. insecure (adj): không an toàn D. independent (adj): độc lập
=> endangered (adj): gặp nguy hiểm, bị đe dọa = insecure (adj): không an toàn
Tạm dịch: Tê giác châu Phi là loài nguy cấp và cần được bảo vệ.
Chọn C.
Câu 7/50
A. was determined to go ahead
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
lose my nerve: mất can đảm, nhụt chí
A. was determined to go ahead: quyết tâm làm tiếp B. lost my temper: nổi nóng
C. was discouraged from trying: nhụt chí cố gắng D. began to dislike it: bắt đầu không thích
=> lose my nerve: mất can đảm, nhụt chí >< was determined to go ahead: quyết tâm làm tiếp
Tạm dịch: Tôi định sẽ thử nhảy dù nhưng tôi mất hết can đảm vào phút chót.
Chọn A.
Câu 8/50
A. dangerous
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
hazardous (adj): nguy hiểm
A. dangerous (adj): nguy hiểm B. risky (adj): rủi ro
C. safe (adj): an toàn D. perilous (adj): nguy hiểm
=> hazardous (adj): nguy hiểm >< safe (adj): an toàn
Tạm dịch: Robot thông minh đã thay thế con người trong các công việc căng thẳng, nguy hiểm và trong các dây chuyền lắp ráp.
Chọn C.
Câu 9/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The meal was out of this world.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. when he came back
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. nice brown wooden
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.