khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/05/2022 362 Lưu

Let me _____ my memory before I get down to answering the questions.

A. resume

B. refresh
C. awake
D. ease

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

A. resume (v): bắt đầu lại B. refresh (v): làm nhớ lại, nhắc nhớ lại

C. awake (v): đánh thức D. ease (v): làm dễ chịu 

=> refresh one’s memory (idiom): hồi tưởng, nhớ lại điều gì 

Tạm dịch: Hãy để tôi nhớ lại trước khi tôi bắt đầu trả lời các câu hỏi. 

Chọn B. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. motivated (v): thúc đẩy, động viên B. rejected (v): từ chốt 

C. overlooked (v): không chú ý tới D. disappointed (v): làm thất vọng

=> inspired (v): truyền cảm hứng = motivated (v): thúc đẩy 

Tạm dịch: Tất cả đều khuyến khích sự sáng tạo và truyền cảm hứng cho tôi theo nhiều cách.

Chọn A. 

Câu 2

A. You had better sit down.

B. You are allowed to sit down.

C. You are necessary to sit down.

D. You should be able to sit down.

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

to V: để làm gì (chỉ mục đích) 

had better + V(nguyên thể): nên làm gì = should + V-nguyên thể 

be allowed to V: được cho phép làm gì 

be necessary to V: cần thiết làm gì 

Tạm dịch: Điều tốt nhất bạn nên làm là ngồi xuống. 

= A. Bạn nên ngồi xuống. 

Các phương án khác:

B. Bạn được phép ngồi xuống. => sai về nghĩa 

C. Bạn cần phải ngồi xuống. => sai về nghĩa 

D. Bạn nên có thể ngồi xuống được. => sai về nghĩa 

Chọn A. 

Câu 3

A. It would be a lovely room if its view were difficult.

B. Provided the room had a difficult view, it would be a lovely room.

C. But for its difficult view, it would be a lovely room.

D. Unless the room has a difficult view, it won't be a lovely room. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. to travel

B. travel
C. to traveling
D. traveling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. When I knew that my mother's vase was missing, I picked some roses.

B. It was not until I had picked some roses did I notice my mother's favorite vase was missing. 

C. Only when I had picked some roses that I noticed my mother's favorite vase was missing.

D. I picked some roses and only then did I notice that my mother's favorite vase was missing.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP