What is the best advice when you have an appointment in the UK?
What is the best advice when you have an appointment in the UK?
A. In any situation, you should call to inform your lateness and offer an apology later.
B. Whenever you have an appointment, you should come at least five minutes before your meeting.
C. You should depend on each situation or meeting to behave correctly.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Đọc hiểu
A. Trong mọi tình huống, bạn nên gọi điện thông báo về việc đến muộn và đưa ra lời xin lỗi sau đó.
Trong lúc di chuyển, cần gọi điện thông báo và xin lỗi luôn
B. Bất cứ khi nào bạn có một cuộc hẹn, bạn nên đến ít nhất năm phút trước đó.
Sai vì khi đến các bữa tiệc tối cần đúng giờ
C. Bạn nên tùy từng tình huống, cuộc gặp để cư xử đúng
Đúng
D. Bạn nên hỏi chủ nhà hoặc chủ của bạn xem bạn có thể đến muộn không
Sai
→ Chọn đáp án C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
* Paid: Được trả
* Divided: Được chia ra
* Depended: Bị phụ thuộc
* Required: Bị yêu cầu, đòi hỏi
Tạm dịch: Đồng phục học sinh là bắt buộc ở hầu hết các trường học Việt Nam.
Chọn đáp án D.
Câu 2
A. You ring your host and let them know how late you might be.
B. You arrive exactly on time for a dinner party.
C. You will have a bit of wiggle room.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
A. Bạn gọi điện cho chủ nhà và cho họ biết bạn có thể đến muộn như thế nào.
B. Bạn đến đúng giờ cho một bữa tiệc tối.
C. Bạn sẽ có một chút tự do
D. Chủ nhà của bạn sẽ phục vụ khách của họ đồ uống trước bữa tối
Tạm dịch: If you are running later than 10 minutes, you should ring your host and let them know how late you might be. That way they can decide whether to go ahead and serve the other guests.
(Nếu bạn chạy muộn hơn 10 phút, bạn nên gọi cho máy chủ của bạn và cho họ biết bạn có thể đến muộn như thế nào. Bằng cách đó, họ có thể quyết định có nên tiếp tục và phục vụ những vị khách khác hay không)
Chọn đáp án A
Câu 3
A. Only by listening to the radio, you can keep yourself informed about current affairs.
B. Listening to the radio and you will be kept informed about current affairs
C. A good way of keeping yourself informed about current affairs is listen to the radio.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. satellite needs to be going fast - at least 8 km (5 miles) a second.
B. Satellites that travel closer to Earth contend with drag of more atmospheric molecules.
C. Satellites keep a perpetual connection with a fixed antenna on the ground
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. you were looking for
B. which you were looking
C. for that you were looking
D. you were looking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.