khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/05/2022 614 Lưu

As a young actress, Linda tried to resist the ____________to move to Hollywood.

A. tempt
B. tempting
C. temptation
D. temptingly

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Kiến thức về từ loại

A. tempt /tempt/ (v): dụ, xúi giục, cám dỗ

B. tempting /'temptiη/ (adj): hấp dẫn, khêu gợi

C. temptation /tem(p)'tei∫(ə)n/ (n): sự xúi giục, sự hấp dẫn, sự cám dỗ

D. temptingly /'temptiηli/ (adv): một cách cám dỗ, một cách khêu gợi, một cách hấp dẫn

Căn cứ vào mạo từ “the” trước vị trí trống nên ta cần một danh từ. Vậy chọn phương án C

Tạm dịch: Vì là một nữ diễn viên trẻ, Linda đã cố gắng cưỡng lại mong muốn đến Hollywood.

Cấu trúc khác cần lưu ý:

+ resist the temptation to do st: cố cưỡng lại việc làm gì

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án D

Lỗi sai về cách dùng từ

Ta có:

Resource (n): tài nguyên

Recourse (n): Sự cầu viện, sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào (sự giúp đỡ trong lúc khó khăn..)

Dịch nghĩa: Mặc dù thực tế đó là một cuộc tranh luận dài nhưng tôi hy vọng rằng việc tranh cãi sẽ được giải quyết mà không cần nhờ tới pháp lý.

Đáp án D (resource -> recourse)

Lời giải

Đáp án D

Kiến thức về mạo từ

Tạm dịch: Tôi đã được bạn bè bảo rằng không nên tin vào nước mắt của con gái.

→ Không sử dụng mạo từ trước những danh từ số nhiều không xác định

Cấu trúc khác cần lưu ý

Tell sb to do st: bảo ai làm gì

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. judgment
B. improvement
C. progress
D. accusation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. has just finished
B. had just finished
C. just finished
D. was just finishing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. There is no need for you to be hurried as we have time to spare.

B. You should be hurried as we have no time to spare.

C. It is necessary for you not to be hurried as we have time to spare.

D. You must not be hurried as we have plenty of time to spare.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP