Read the Look out! box. Underline examples of changes to pronouns, possessive adjectives and references to time in the text in exercise 1. (Đọc bảng Chú ý. Gạch chân các ví dụ về sự thay đổi đại từ, tính từ sở hữu và các tham chiếu về thời gian trong văn bản ở bài tập 1)

Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar. Reported speech có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn dịch: Chú ý
Đại từ, tính từ sở hữu và các tham chiếu về thời gian và nơi chốn thường thay đổi câu tường thuật.
- Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai, anh ấy nói với tôi.
-> Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày hôm sau.
now -> then / at that moment (ngay bây giờ - ngay lúc đó)
today -> that day (hôm nay - hôm đó)
an hour ago -> an hour earlier / an hour before (một giờ trước - một giờ trước đó)
yesterday -> the day before / the previous day (hôm qua - ngày hôm trước)
last Tuesday, month, year, etc -> the Tuesday, the month, the year before, etc. (thứ ba tuần trước, tháng trước, năm ngoái)
tomorrow -> the following day / the next day (ngày mai - ngày hôm sau)
next week, month, etc -> the following week, month, etc (tuần, tháng sau-> tuần, tháng sau đó).
here -> there (đây - đó)
Đáp án:
- Changes to pronouns: I -> she
- Changes to possesive: my -> her,
- Changes to references to time: yesterday -> the day before
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. “I'Il call you when I get back this evening” said Maisy.
→ Maisy said she would call me when she got back that evening.
2. "I might disable data roaming when I go abroad next week," said Joel.
→ Joel said that he might disable data roaming when he went abroad the following week.
3. "I haven't topped up my mobile since last month," said Freddy.
→ Freddy said that he hadn’t topped up his mobile phone since the previous month.
4. "You mustn't let your battery run out," said my mum.
→ My mum told me that I mustn’t let my battery run out”
5. "Liam saved your number to his phone book, said Sally.
→ Sally told me that Liam had saved my number to his phone book.
6. "This time next week, I'll be flying to Prague," said Tom.
→ Tom said that time the following week, he would be flying to Prague.
Hướng dẫn dịch:
1. “Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi quay trờ lại vào tối nay”, Maisy nói.
→ Maisy nói rằng cô ấy sẽ gọi cho tôi khi cô ấy quay lại vào tối hôm đó.
2. “Tôi có lẽ phải tắt chuyển vùng dữ liệu khi tôi đi nước ngoài vào tuần sau”, Joel nói.
→ Joel nói rằng anh ấy có lẽ phải tắt chuyển vùng dữ liệu khi anh ấy đi nước ngoài vào tuần sau đó.
3. “Tôi chưa đóng tiền điện thoại từ tháng trước”, Freddy nói.
→ Freddy nói rằng anh ấy đã không trả tiền điện thoại từ tháng trước đó.
4. “Con không được để điện thoại hết pin”, mẹ tôi nói.
→ Mẹ bảo tôi rằng tôi không được để điện thoại hết pin.
5. “Liam lưu số của bạn vào danh bạ đó”, Sally nói.
→ Sally bảo tôi rằng Liam lưu số điện thoại của tôi vào danh bạ anh ấy.
6. “Giờ này tuần sau tôi sẽ đang bay đến Prague”, Tom nói.
→ Tom nói rằng vào thời điểm đó của tuần sau đó, anh ấy sẽ bay đến Prague.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
|
Highlighted words |
Original words |
|
was hurting |
is hurting |
|
didn’t know |
knows |
|
hadn’t twisted |
didn’t twist |
|
couldn’t |
can’t |
|
had watched |
watched |
|
would send |
will send |
|
Direct speech |
Reported speech |
|
present simple (HTĐ) |
past simple (QKĐ) |
|
present continuous (HTTD) |
past continuous (QKTD) |
|
present perfect (HTHT) |
past perfect (QKHT) |
|
past simple (QKĐ) |
past perfect (QKHT) |
|
can / can’t |
could / couldn't |
|
will / won’t |
would / wouldn't |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

