Complete the sentences. Use the correct affirmative, negative, or interrogative form of the present perfect passive. (Hoàn thành các câu. Sử dụng đúng bị động ở dạng khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành)
Complete the sentences. Use the correct affirmative, negative, or interrogative form of the present perfect passive. (Hoàn thành các câu. Sử dụng đúng bị động ở dạng khẳng định, phủ định hoặc nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành)
Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar Builder có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
2. haven’t been washed
3. Have … been checked
4. has been built
5. hasn’t been shown
6. Has … been delivered
7. have been sold
8. have been invited
9. hasn’t been marked
Hướng dẫn dịch:
1. Đồng hồ của tôi đã bị đánh cắp
2. Những đôi tất này không được giặt.
3. Vé của bạn có được kiểm tra không?
4. Một con đường mới được xây dựng giữa Kingsbridge và Abbotsville.
5. Bộ phim Avengers mới nhất chưa được chiếu tại rạp chiếu phim địa phương của chúng tôi.
6. Bưu kiện của bạn đã được giao chưa?
7. Họ sẽ hủy buổi biểu diễn vì không đủ số lượng vé được bán
8. Có bao nhiêu người được mời đến bữa tiệc của Emily?
9. Bài tập về nhà của tôi không được chấm bởi giáo viên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. was
2. was
3. is
4. are
5. was
6. are
7. was
8. are
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đã bị mê hoặc vào mùa hè năm ngoái ở New York.
2. Bảo tàng đã được nâng cấp cách đây hai năm.
3. Thức ăn ngon được phục vụ hàng đêm trong nhà hàng của chúng tôi.
4. Ngày nay, hầu hết thực phẩm được làm trong các nhà máy.
5. Video clip đã được xem hơn một triệu lần trong ngày hôm đó.
6. Hầu hết các tờ báo được xuất bản trực tuyến trong những ngày này.
7. Các chương trình truyền hình đầu tiên được phát sóng khoảng 90 năm
trước kia.
8. Năm nào chúng tôi cũng được mời đến nhà dì ăn Tết, nhưng chúng tôi không bao giờ đi!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. broken (vỡ)
2. taken (lấy)
3. made (làm)
4. sent (gửi)
5. spent (dành)
6. flied (bay)
7. tried (cố gắng / thử)
8. shown (trình bày)
9. grown (lớn lên)
10. known (biết)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




