Complete the sentences with the correct form of the verb be. (Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ tobe)
Complete the sentences with the correct form of the verb be. (Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ tobe)

Câu hỏi trong đề: Bài tập Grammar Builder có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
1. was
2. was
3. is
4. are
5. was
6. are
7. was
8. are
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đã bị mê hoặc vào mùa hè năm ngoái ở New York.
2. Bảo tàng đã được nâng cấp cách đây hai năm.
3. Thức ăn ngon được phục vụ hàng đêm trong nhà hàng của chúng tôi.
4. Ngày nay, hầu hết thực phẩm được làm trong các nhà máy.
5. Video clip đã được xem hơn một triệu lần trong ngày hôm đó.
6. Hầu hết các tờ báo được xuất bản trực tuyến trong những ngày này.
7. Các chương trình truyền hình đầu tiên được phát sóng khoảng 90 năm
trước kia.
8. Năm nào chúng tôi cũng được mời đến nhà dì ăn Tết, nhưng chúng tôi không bao giờ đi!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. broken (vỡ)
2. taken (lấy)
3. made (làm)
4. sent (gửi)
5. spent (dành)
6. flied (bay)
7. tried (cố gắng / thử)
8. shown (trình bày)
9. grown (lớn lên)
10. known (biết)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
2. Desktop computers probably won’t be needed ten years from now.
3. Celluloid film cameras have been replaced by digital cameras.
4. Passengers can be helped with the check-in at the airports now by robots.
5. Your vocabulary may be enriched by this electronic dictionary.
6. Computers that can think like humans haven’t been invented.
Hướng dẫn dịch:
1. Ô tô sẽ được xây dựng bởi robot trong nhà máy mới.
2. Máy tính để bàn có lẽ sẽ không còn cần thiết trong mười năm nữa.
3. Máy ảnh phim celluloid đã được thay thế bằng máy ảnh kỹ thuật số.
4. Hiện nay hành khách có thể được hỗ trợ làm thủ tục tại các sân bay bằng robot.
5. Từ điển điện tử này có thể làm giàu thêm vốn từ vựng của bạn.
6. Máy tính có thể suy nghĩ như con người vẫn chưa được phát minh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



