khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/05/2022 8,765 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions. 

Jack was very thirsty. He refused the glass of water I brought to him.

A. Jack was very thirsty; therefore, he didn't refuse the glass of water I brought to him.

B. Jack refused the glass of water I brought to him because he wasn't thirsty.

C. Jack was very thirsty; however, he refused the glass of water I brought to him.

D. Jack didn't refuse the glass of water I brought to him though he wasn't thirsty. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

therefore: vì vậy, do đó => chỉ kết quả because: bởi vì => chỉ nguyên nhân

however: tuy nhiên => chỉ sự tương phản, đối lập though = although: mặc dù => chỉ sự nhượng bộ

Tạm dịch: Jack rất khát. Anh từ chối ly nước tôi mang đến cho anh. 

A. Jack rất khát; do đó, anh ấy không từ chối ly nước mà tôi mang đến cho anh ấy. => sai nghĩa

B. Jack từ chối cốc nước mà tôi mang đến cho anh ấy vì anh ấy không khát. => sai nghĩa

C. Jack rất khát; tuy nhiên, anh ấy đã từ chối cốc nước mà tôi mang đến cho anh ấy.

D. Jack không từ chối ly nước mà tôi mang đến cho anh ấy dù anh ấy không khát. => sai nghĩa

Chọn C. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. disputes

B. compromises
C. contradicts
D. interferes

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. disputes: tranh cãi B. compromises: hòa giải, thỏa hiệp

C. contradicts: mâu thuẫn, ngược lại D. interferes: can thiệp 

Tạm dịch: Những gì bạn đang nói mâu thuẫn với những gì bạn đã nói trước đó. 

Chọn C. 

Câu 2

A. enforcement

B. enlightenment
C. encouragement
D. endorsement 

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. enforcement (n): sự thực thi, tuân theo B. enlightenment (n): sự minh bạch, rõ ràng

C. encouragement (n): sự khuyến khích D. endorsement (n): sự thừa nhận, chuyển nhượng

=> law enforcement: sự thực thi pháp luật 

Tạm dịch: Chúng ta nên thực thi pháp luật tốt hơn để ngăn chặn săn bắn trái phép.

Chọn A. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. passerby

B. onlookers
C. chairmen
D. pedestrians

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP