The word "Findings" in paragraph 2 is closest in meaning to ______.
The word "Findings" in paragraph 2 is closest in meaning to ______.
A. Expressions
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Đọc hiểu – từ vựng
Giải thích:
Từ Findings trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với __________.
A. Expressions: biểu lộ, diễn tả B. Information: thông tin
C. Inventions: phát minh D. Excavation: khai quật
=> findings (n-plural): information that is discovered as the result of research into something (thông tin được khám phá là kết quả của nghiên cứu về một cái gì đó) = information
Thông tin: Findings show that losing plants and animals is not only reducing our quality of life but actually endangering our very existence.
Tạm dịch: Các phát hiện cho thấy việc mất đi thực vật và động vật không chỉ làm giảm chất lượng cuộc sống của chúng ta mà còn thực sự gây nguy hiểm cho chính sự tồn tại của chúng ta.
Chọn B.
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Jack was very thirsty; therefore, he didn't refuse the glass of water I brought to him.
B. Jack refused the glass of water I brought to him because he wasn't thirsty.
C. Jack was very thirsty; however, he refused the glass of water I brought to him.
D. Jack didn't refuse the glass of water I brought to him though he wasn't thirsty.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
therefore: vì vậy, do đó => chỉ kết quả because: bởi vì => chỉ nguyên nhân
however: tuy nhiên => chỉ sự tương phản, đối lập though = although: mặc dù => chỉ sự nhượng bộ
Tạm dịch: Jack rất khát. Anh từ chối ly nước tôi mang đến cho anh.
A. Jack rất khát; do đó, anh ấy không từ chối ly nước mà tôi mang đến cho anh ấy. => sai nghĩa
B. Jack từ chối cốc nước mà tôi mang đến cho anh ấy vì anh ấy không khát. => sai nghĩa
C. Jack rất khát; tuy nhiên, anh ấy đã từ chối cốc nước mà tôi mang đến cho anh ấy.
D. Jack không từ chối ly nước mà tôi mang đến cho anh ấy dù anh ấy không khát. => sai nghĩa
Chọn C.
Câu 2
A. disputes
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. disputes: tranh cãi B. compromises: hòa giải, thỏa hiệp
C. contradicts: mâu thuẫn, ngược lại D. interferes: can thiệp
Tạm dịch: Những gì bạn đang nói mâu thuẫn với những gì bạn đã nói trước đó.
Chọn C.
Câu 3
A. enforcement
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. The
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. passerby
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. reservation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.