khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 3,121 Lưu

Cho các công thức hóa học sau: Fe2O3, CO2, CaO, SO3

a. Em hãy gọi tên các chất

b. Cho biết đâu là oxi axit, đâu là oxit bazơ?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. Gọi tên các chất:

Fe2O3: sắt(III) oxit

CO2: cacbon đioxit (hoặc khí cacbonic)

CaO: canxi oxit

SO3: lưu huỳnh trioxit

b. Phân loại oxit

Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit

Vậy oxit axit là: CO2, SO3

Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ

Vậy oxit bazơ là: Fe2O3, CaO

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. H2 + O2 −−→ H2O

Cân bằng nguyên tử O ở hai vế: H2 + O2 −−→ 2H2O

Cân bằng nguyên tử H ở hai vế: 2H2 + O2 → 2H2O

b. KClO3 −−→ KCl + O2

Cân bằng nguyên tử O ở hai vế: 2KClO3 −−→ KCl + 3O2

Cân bằng nguyên tử K ở hai vế: 2KClO3 →  2KCl + 3O2

c. Fe2O3 + H2 −−→ Fe + H2O

Cân bằng nguyên tử O ở hai vế: Fe2O3 + H2 −−→ Fe + 3H2O

Cân bằng nguyên tử H ở hai vế: Fe2O3 + 3H2 −−→ Fe + 3H2O

Cân bằng nguyên tử Fe ở hai vế: Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O

d. Al + HCl  −−→AlCl3 + H2

Cân bằng nguyên tử Cl ở hai vế: Al + 3HCl −−→AlCl3 + H2

Cân bằng nguyên tử H ở hai vế: Al + 3HCl −−→ AlCl3 + H2

Nhân cả hai vế của phương trình với 2: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Lời giải

a. 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4 (1)

b. nFe = 16,856 = 0,3 (mol)

Theo phương trình phản ứng (1): nFe3O4=13nFe=0,3:3=0,1 (mol)

mFe3O4 = n.M = 0,1.232 = 23,2 (gam)

c. nH2=44,822,4=2 (mol)

Fe3O4  + 4H2 →t0 3Fe + 4H2O (2)

Ta thấy: nFe3O41 = 0,1 < nH24 = 0,5

Sau phản ứng Fe3O4 hết, H2 dư, tính theo số mol chất hết là Fe3O4

Theo phương trình phản ứng (2): nH2 phản ứng = 4nFe3O4 = 4.0,1 = 0,4 (mol)

nH2 dư = 2 – 0,4 = 1,6 (mol)

mH2 dư = 1,6.2 = 3,2 (gam)

Câu 3

A. 2O3.
B. O2.
C. 2O.

D. 2O2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. nitơ.

B. oxi.

C. cacbonic.

D. nước.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. CuO + H2 →t0 Cu + H2O.
B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
C. Na2O + H2O → 2NaOH.

D. Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP