khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 1,663 Lưu

Complete the questions and answers. Then listen and check. (Hoàn thành câu hỏi và trả lời. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Omar: So, Mia, what time (1).______ you work?

Mí: I start work at nine o’clock

Omar: (2) ______ you finish work at five, then?

Mia: No, (3) _____ I finish at six.

Omar: That's a long day! What time (4) you eat dinner?

Mia: My family (5)_____ dinner at eight. Then we_____(6) to bed at ten

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1-do

2-Do

3- don’t

4-do

5- has

6-go

Hướng dẫn dịch

Omar: Mia, cậu đi làm lúc mấy giờ vậy?

Mia: Tớ bắt đầu đi làm lúc 9 giờ

Omar:Sau đó, cậu hoàn thành công việc lúc 5 giờ chứ?

Mia: Không, tớ hoàn thành công việc lúc 6 giờ

Omar: Thật là một ngày dài! Cậu ăn tối lúc mấy giờ vậy?

Mia: Gia đình tớ ăn tối lúc 8 giờ. Sau đó gia đình tớ đi ngủ lúc 5 giờ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 

You

Your partner

In the morning

7am: get up

7.30am: have breakfast

6.30am: get up

7am: have breakfast

In the afternoon

1pm: study at school

4pm: leave school

1.30pm: study at school

5pm: leave school

In the evening

7pm: have dinner

10pm: go to bed

6.30pm: have dinner

10.30pm: go to bed

Lời giải

 

1. get up (thức dậy)

2. take a shower (tắm)

3. eat breakfast (ăn sáng)

4. drink coffee (uống cà phê)

5. brush the teeth (đánh răng)

6. catch the bus (bắt xe buýt)

7. go to class/ meeting(đi học/ đi họp)

8. start work (bắt đầu làm việc)

9. take a break (nghỉ ngồi)

10. have lunch (ăn trưa)

11. leave school (rời trường)

13. go to bed (đi ngủ)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP