Label the pictures with the achievements from the box
(Viết dưới mỗi bức tranh với những thành tựu trong bảng)
get a scholarship graduate from high school / college learn a language
pass your driving test run a marathon travel abroad

Quảng cáo
Trả lời:
|
1. get a scholarship (đạt học bổng) |
2. learn a language (học ngoại ngữ) |
3. pass your driving test (đỗ kì thi bằng lái xe) |
|
4. run a marathon (chạy đường dài) |
5.graduate from high school/ college (tốt nghiệp cấp ba / đại học) |
6. travel aboard (đi nước ngoài)
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1- bought |
2-was arranging |
3-dropped |
|
4-were running |
5-waited |
|
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đã cố gắng nói gì với tớkhi chúng tớmua hàng tạp hóa?
2. Tớtìm thấy những bức ảnh này khi tớ đang sắp xếp một số sách tiếng Anh trên giá
3. Giáo viên đang giảng bài thì bị rơi micrô.
4. Chúng tớđđang chạy marathon ở Thành phố Hồ Chí Minh thì gặp một người bạn cũ.
5. Trong khi Nam đưa cho người bạn thân của mình một số mẹo để vượt qua kỳ thi sát hạch lái xe, chúng tớđã kiên nhẫn chờ đợi ở bên ngoài
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
1. I was learning English while my mom was cooking
2. I was talking with my friends when the band started their first song.
3. She was traveling abroad when she was a child
4. They were on tour when one of them decided to leave the team.
5. We were talking while Minh was preparing for his poster presentation.
Hướng dẫn dịch
1. Tớ đang học tiếng Anh trong khi mẹ tớnấu ăn
2. Tớ đang nói chuyện với bạn bè của mình khi ban nhạc bắt đầu bài hát đầu tiên của họ.
3. Cô ấy đã đi du lịch nước ngoài khi cô ấy còn là một đứa trẻ
4. Họ đang đi lưu diễn khi một trong số họ quyết định rời đội.
5. Chúng tớ đang nói chuyện trong khi Minh đang chuẩn bị cho buổi giới thiệu áp phích của mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.