khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/07/2022 8,869 Lưu

Rearrange the words and phrases to make simple sentences (Sắp xếp lại các từ và cụm từ để tạo thành các câu đơn)

1. a lot of / We / to prevent / garlic / eat / the flu /

2. do not / have much stress / in the countryside / People /

3. your / eyedrops / tired eyes / You / for / can use /

4. my country / Green tea / in / a popular drink / is /

5. keep you / and active / Physical activities / strong / help /

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. We eat a lot of garlic to prevent the flu.

2. People in the countryside do not have much stress.

3. You can use eyedrops for your tired eyes.

4. Green tea is a popular drink in my country.

5. Physical activities help keep you strong and active.

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta ăn nhiều tỏi để ngăn ngừa cảm cúm.

2. Người dân quê không có nhiều căng thẳng.

3. Bạn có thể sử dụng thuốc nhỏ mắt cho đôi mắt mệt mỏi của mình.

4. Trà xanh là thức uống phổ biến ở nước tôi.

5. Các hoạt động thể chất giúp bạn mạnh mẽ và năng động.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Media VietJack

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy rửa mặt hai lần một ngày.

2. Chế độ ăn của người châu Á chứa nhiều rau.

3. Em gái tôi sử dụng rất nhiều suncream vào mùa hè.

4. Anh ấy thích đạp xe trong công viên.

5. Mẹ tôi nấu thức ăn với rất ít dầu ăn.

Lời giải

1. Fruit and vegetables

pumpkin, carrot, tomato, cauliflower, cucumber ...

2. Healthy activities

brushing your teeth, sleeping 7 - 8 hours a day, eating healthy food, doing sport …

3. Unhealthy activities

eating a lot of salty snacks, going to bed late, eating a lot of fast food, drinking soft drinks every day …

4. Health problems

flu, acne, chapped lips, sunburn, headaches …

Hướng dẫn dịch:

1. Trái cây và rau quả

bí đỏ, cà rốt, cà chua, súp lơ, dưa chuột ...

2. Hoạt động lành mạnh

đánh răng, ngủ 7 - 8 tiếng một ngày, ăn uống lành mạnh, tập thể dục thể thao …

3. Hoạt động không lành mạnh

ăn nhiều đồ mặn, đi ngủ muộn, ăn nhiều đồ ăn nhanh, uống nước ngọt hàng ngày …

4. Vấn đề sức khỏe

cảm cúm, mụn trứng cá, nứt nẻ môi, cháy nắng, nhức đầu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP