khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2022 570 Lưu

This kind of ointment will help to__________the burn.

A. absorb 
B. consume
C. heal   
D. oxygenate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C. heal

Giải thích:

A. absorb (v.). hấp thu                                                   B. consume (v.). tiêu thụ, dùng

C. heal (v.) lành lại, chữa (bệnh)                                   D. oxygenate (v.) cấp ôxy

Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: This kind of ointment will help to heal the burn. (Loại thuốc mỡ này sẽ giúp chữa /điều trị vết bỏng.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: B. lung

Giải thích:

A. muscle (n.): cơ bắp         B. lung (n.): phổi

C. liver (n.): gan                   D. spine (n.): xương sống

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Scientists have established the relationship between lung cancer and smoking. (Các nhà khoa học đã chứng minh mối liên quan giữa ung thư phổi và hút thuốc lá.)

Câu 2

A. meals 
B. chores
C. benefits  
D. needles

Lời giải

Đáp án: C. benefits

Giải thích:

A. meals (pl.n.): bữa ăn                                                 B. chores (pl.n.): việc nhà

C. benefits (pl.n.): lợi ích                                               D. needles (pl.n.): cái kim

Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Children can gain a lot of benefits from doing the housework. (Làm việc nhà có thể mang lại nhiều lợi ích cho trẻ.)

Câu 3

A. think    
B. isn’t going to
C. to
D. evening

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. disease  
B. ailment 
C. poultry 
D. evidence

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Go
B. sweep
C. I am going to
D. it

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. homemaker
B. breadwinner
C. household
D. housework

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP