khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

19/07/2022 603 Lưu

Helen has promised to watch and care for the baby while we go to the movies.

A. to be in care of
B. to take off
C. to take away
D. to take care of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

to watch and care for: canh chừng và chăm sóc    

in care of: viết qua địa chỉ của ai                            take off: cởi bỏ

take away: mang đi                                                 take care of: chăm sóc

=> to watch and care for = take care of

Tạm dịch: Helen đã hứa sẽ canh chừng và chăm sóc em bé trong khi chúng tôi đi xem phim.

Đáp án:D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu

Giải thích:

give (v): đưa, cho                                                    have (v): có

share (v): chia sẻ                                                     spend (v): dành, tiêu tốn

Really good friends always (16)____joys and sorrows with you and never turn their backs on you.

Tạm dịch: Những người bạn thực sự tốt chia sẻ niềm vui và nỗi buồn với bạn và không bao giờ quay lưng với bạn.

Đáp án:C

Câu 2

A. their children’s making a lot of money in the future
B. one day living on their children’s money.
C. one day seeing their children become famous people
D. a bright future for their children.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Cha mẹ thường mơ ước ___

     A. con cái họ kiếm được nhiều tiền trong tương lai

     B. một ngày sống bằng tiền của con cái họ.

     C. một ngày nhìn thấy con cái của họ trở thành người nổi tiếng

     D. một tương lai tươi sáng cho con cái của họ.

Thông tin: Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had.

Đáp án:D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. reliance  
B. independent
C. generation
D. understand

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP