Đề án tuyển sinh trường Đại học Mở Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Mở Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Mở Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Open University (HOU)
  • Mã trường: MHN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Tại chức Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 38682321
  • Email: mhn@hou.edu.vn
  • Website: https://www.hou.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Trường xét tuyển tất cả các ngành. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, căn cứ điều kiện dự tuyển và ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) do nhà trường công bố;

Đối với tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), kết quả chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành môn ngoại ngữ tương ứng theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển theo Thông báo ngưỡng (bảng quy đổi tại mục 1.5.1.).

Chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển theo bảng quy đổi sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10
8 8,5 9 9,5 10
Tiếng Anh          
IELTS (Academic) 4.5 5.0 5.5 6.0 Từ 6.5
TOEFL iBT 32-34 35-45 46-59 60-78 Từ 79
Tiếng Trung Quốc HSK3 (180-239) HSK3 (240-300) HSK4 (180-239) HSK4 (240-300) HSK5-6 (180-300)

Lưu ý:

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, nhà trường chỉ thực hiện quy đổi đối với thí sinh có IELTS (Academic) từ 5.5 trở lên (hoặc chứng chỉ tương đương).

  • Yêu cầu về đơn vị cấp chứng chỉ HSK:
  • Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han ban);
  • Uỷ ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)
  • Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc);
  • Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation).

Chứng chỉ của thí sinh đang trong thời hạn có giá trị tính đến ngày 14/07/2026;

Nhà trường căn cứ dữ liệu, minh chứng hồ sơ về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, cập nhật điểm quy đổi theo bảng trên lên Hệ thống tuyển sinh của Trường đại học Mở Hà Nội để phục vụ công tác xét tuyển;

Khi nhập học thí sinh phải nộp bản gốc chứng chỉ để Trường kiểm tra, thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu chứng chỉ không hợp lệ;

Mức quy đổi điểm này chỉ có giá trị khi tham gia xét tuyển ở Trường Đại học Mở Hà Nội.

1.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn sau: 

  • Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);
  • Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;
  • Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01  
6 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X26  
8 7380101 Luật D01; C01; C00  
9 7380107 Luật kinh tế D01; C01; C03; X01  
10 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07; A01  
11 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X26  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; X26  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07; A01  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D09; D10  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Trường xét tuyển hai ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm. Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT, các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).

2.2 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ - Mã 200) và xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu vẽ (Mã 406)

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Thí sinh đăng ký xét tuyển có thể đăng ký tại Trường tư vấn tại địa chỉ: https://tuyensinh.hou.edu.vn/tuvan. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT;

Nhà trường căn cứ dữ liệu kết quả học tập cấp THPT (trung học phổ thông) của thí sinh trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ GDĐT, chủ động tải dữ liệu để tổ chức rà soát các điều kiện đăng ký sau đó cập nhật dữ liệu đã rà soát lên hệ thống tuyển sinh.

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước

Thí sinh tham gia xét tuyển đăng ký và tải hồ sơ trên hệ thống của Trường tại https://xettuyen.hou.edu.vn/. 

Thí sinh chưa đăng ký mở tài khoản để truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản từ ngày 01/05/2026 đến … truy cập vào hệ thống tuyển sinh (Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);

Sau khi đăng ký, nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội và được truy cập hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT, thí sinh tiếp tục thực hiện đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 406) thực hiện theo hướng dẫn tại mục e.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://xettuyen.hou.edu.vn);
  • Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh đối tượng được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
  • Bảng gốc Phiếu điểm năng khiếu vẽ năm 2026 (trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển);
  • Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07; A01  
2 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07; A01  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Tổ chức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, b, khoản c, d), khoản 5 (điểm b) Điều 8 trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

3.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 20/06/2026 (hồ sơ tải tại https://tuyensinh.hou.edu.vn, Trường có hướng dẫn riêng cho thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển);

Trường Đại học Mở Hà Nội công bố kết quả trúng tuyển trước ngày 30/06/2026;

Sau khi nhà trường công bố kết quả trúng tuyển, thí sinh đã trúng tuyển đăng ký nguyện vọng theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển (mẫu Phiếu và hướng dẫn tải tại Cổng thông tin tuyển sinh của Trường địa chỉ https://tuyensinh.hou.edu.vn);
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp với đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực CCCD/Căn cước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04  
5 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07; A01  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X26  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07; A01  
9 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06  
 
4
Kết quả THPT + Năng khiếu

4.1 Quy chế

Trường xét tuyển bốn ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc. Thí sinh dự tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành dự tuyển kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu, có tổng điểm các môn đáp ứng ngưỡng đầu vào do Trường công bố.

Thí sinh cần đăng ký dự thi môn năng khiếu do nhà trường tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu do các trường đại học khác trên cả nước tổ chức.:

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. 

Thí sinh đăng ký xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu vẽ (mã 405) thực hiện theo hướng dẫn: 

Các ngành có thi môn năng khiếu vẽ gồm: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa và Kiến trúc. Nhà trường tổ chức thi môn Hình họa và môn Bố cục màu. Các môn năng khiếu được công nhận tương đương: Trang trí màu tương đương Bố cục màu (vẽ bảng màu); Hình họa tương đương Vẽ mỹ thuật (vẽ bằng chì đen);

Để đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có môn năng khiếu vẽ, thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh môn năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, ngày tập trung dự thi theo thông báo tại Cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.hou.edu.vn/. Trường Đại học Mở Hà Nội sẽ chủ động sử dụng kết quả thi năng khiếu vẽ của thí sinh, kết hợp với kết quả các môn văn hóa để xét tuyển. Kết quả thi năng khiếu vẽ được Nhà trường tải lên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT;

Nếu không kịp tham dự kỳ thi năng khiếu vẽ do Trường Đại học Mở Hà Nội tổ chức, thí sinh có thể dự thi tại các trường đại học khác trên cả nước, sau đó nộp kết quả điểm năng khiếu để tham gia xét tuyển, thời hạn nộp phiếu điểm năng khiếu tại trường đại học khác về Trường Đại học Mở Hà Nội trước 17h00 ngày 17/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06  
3 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02  
4 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06  
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;

Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q21  
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
3 7340122 Thương mại điện tử Q00  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
5 7380107 Luật kinh tế Q00  
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính Q00  
8 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00  
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00  
 
6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

Thí sinh xét tuyển bằng phương thức mã 402 phải tham dự bài thi HSA năm 2026, thời gian thi theo lịch của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội công bố và quy định để lấy kết quả xét tuyển;

Dữ liệu kết quả thi HSA và TSA năm 2026 của thí sinh trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT sau khi được Nhà trường rà soát là căn cứ để xét tuyển theo quy định;

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026. Nhà trường tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
2 7340122 Thương mại điện tử K00  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
4 7380107 Luật kinh tế K00  
5 7420201 Công nghệ sinh học K00  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính K00  
7 7480201 Công nghệ thông tin K00  
8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông K00  
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
10 7540101 Công nghệ thực phẩm K00  
 
7
Xét tuyển dự bị đại học

7.1 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển phải hoàn thành chương trình dự bị đại học và có tổng điểm các môn trong THXT (gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) đạt ngưỡng đầu vào do Trường công bố áp dụng theo phương thức tuyển sinh mã 100.

 

7.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển nộp hồ sơ về Trường Đại học Mở Hà Nội theo thông báo chi tiết tại http://tuyensinh.hou.edu.vn, hạn cuối nhận hồ sơ trước 17h00 ngày 09/07/2026.

Yêu cầu hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (thí sinh lấy mẫu tại các trường dự bị đại học nơi thí sinh theo học);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2025;
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp năm 2025;
  • Giấy báo nhập học vào trường dự bị đại học năm 2025;
  • Bảng gốc, bản sao y có chứng thực học bạ THPT;
  • Bản sao y có chứng thực Giấy khai sinh;
  • Lý lịch học sinh, sinh viên;
  • Kết quả học tập, rèn luyện của trường dự bị đại học;
  • Bản sao y có chứng thực các giấy tờ liên quan phù hợp chứng minh thí sinh được hưởng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);
  • Bản sao y có chứng thực CCCD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01  
6 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X26  
8 7380101 Luật D01; C01; C00  
9 7380107 Luật kinh tế D01; C01; C03; X01  
10 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07; A01  
11 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X26  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; X26  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07; A01  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D09; D10  
 

Điểm chuẩn các năm

 A. Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21 Điểm đã quy đổi
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24.09 Điểm đã quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 20.136 Điểm đã quy đổi
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26 22.19 Điểm đã quy đổi
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 19.56 Điểm đã quy đổi
6 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01 18.56 Điểm đã quy đổi
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X26 19.69 Điểm đã quy đổi
8 7380101 Luật C01; C03; D01; X01 23 Điểm đã quy đổi
9 7380101 Luật C00 25 Điểm đã quy đổi
10 7380107 Luật kinh tế C00 25.17 Điểm đã quy đổi
11 7380107 Luật kinh tế C01; C03; D01; X01 23.17 Điểm đã quy đổi
12 7380108 Luật quốc tế C01; C03; D01; X01 22.5 Điểm đã quy đổi
13 7380108 Luật quốc tế C00 24.5 Điểm đã quy đổi
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 17.03 Điểm đã quy đổi
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 19.5 Điểm đã quy đổi
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; X26 18.06 Điểm đã quy đổi
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; X26 18.81 Điểm đã quy đổi
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 18.8 Điểm đã quy đổi
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10 18.4 Điểm đã quy đổi
20 7810201 Quản trị khách sạn D01; D09; D10 18.05 Điểm đã quy đổi

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; A01; D07 20.03 Điểm đã quy đổi
2 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; A01; D07 21.8 Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00 80.1591 Điểm đã quy đổi
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 75.25 Điểm đã quy đổi
3 7340122 Thương mại điện tử Q00 88.4388 Điểm đã quy đổi
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00 71.9773 Điểm đã quy đổi
5 7380107 Luật kinh tế Q00 96.1635 Điểm đã quy đổi
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00 57.7667 Điểm đã quy đổi
7 7480201 Công nghệ thông tin Q00 71.6364 Điểm đã quy đổi
8 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00 63.4545 Điểm đã quy đổi
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 67.7159 Điểm đã quy đổi
10 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00 67.6591 Điểm đã quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh K00 50.2346 Điểm đã quy đổi
2 7340122 Thương mại điện tử K00 58.3589 Điểm đã quy đổi
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00 48.3574 Điểm đã quy đổi
4 7380107 Luật kinh tế K00 63.584 Điểm đã quy đổi
5 7420201 Công nghệ sinh học K00 40.1428 Điểm đã quy đổi
6 7480201 Công nghệ thông tin K00 48.1618 Điểm đã quy đổi
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông K00 43.4687 Điểm đã quy đổi
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 45.913 Điểm đã quy đổi
9 7540101 Công nghệ thực phẩm K00 45.8805 Điểm đã quy đổi

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06 21.85 Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06 24.7265 Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06 24 Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
4 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06 21 Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
5 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 19.5 Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
6 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.5 Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
7 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06 21.5 Điểm thi THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
8 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06 24.5 Học bạ THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi
B. Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội  2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06 22.38  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06 19.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 32.03  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 33.19  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.52  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 24.91  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 23.48  
8 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01 20.5  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.75  
10 7380101 Luật A00; D01 23.77  
11 7380101 Luật C00 25.52  
12 7380107 Luật kinh tế A00; D01 24.12  
13 7380107 Luật kinh tế C00 26.12  
14 7380108 Luật quốc tế A00; D01 22.99  
15 7380108 Luật quốc tế C00 25.24  
16 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07 17  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 22.95  
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01 22.05  
19 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01 22.55  
20 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07 17  
21 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.5  
22 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06 20.45  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 28.53  
24 7810201 Quản trị khách sạn D01 28.13  

2. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội  2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06 21.5  
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H06 21  
3 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07 22  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 22  
5 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 28  
6 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06 21.5  

3. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội  2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 18 Thang điểm 30
2 7340122 Thương mại điện tử Q00 18 Thang điểm 30
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00 18 Thang điểm 30
4 7380107 Luật kinh tế Q00 18 Thang điểm 30
5 7420201 Công nghệ sinh học Q00 18 Thang điểm 30
6 7480201 Công nghệ thông tin Q00 18 Thang điểm 30
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Q00 18 Thang điểm 30
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Q00 18 Thang điểm 30
9 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00 18 Thang điểm 30

4. Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh K00 18 Thang điểm 30
2 7340122 Thương mại điện tử K00 18 Thang điểm 30
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00 18 Thang điểm 30
4 7380107 Luật kinh tế K00 18 Thang điểm 30
5 7420201 Công nghệ sinh học K00 18 Thang điểm 30
6 7480201 Công nghệ thông tin K00 18 Thang điểm 30
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông K00 18 Thang điểm 30
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá K00 18 Thang điểm 30
9 7540101 Công nghệ thực phẩm K00 18 Thang điểm 30

C. Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

Trường Đại học Mở Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Media VietJack

Dai hoc Mo Ha Noi cong bo diem chuan 2023

Ghi chú:

- Thí sinh có tổng điểm thi 3 môn bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (Điểm xét tuyển) từ mức Điểm trúng tuyển trở lên thuộc diện trúng tuyển. Tiêu chí phụ chỉ áp dụng đối với những thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển, những thí sinh có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển thì không phải áp dụng Tiêu chí phụ.

- Thí sinh xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/) và làm thủ tục nhập học bằng hình thức trực tuyến của Trường tại https://tuyensinh.hou.edu.vn từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023; quá thời hạn này thí sinh không xác nhận nhập học được xem là từ chối nhập học.

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Điểm chuẩn học bạ, Đánh giá năng lực Đại học Mở Hà Nội năm 2023 đã được công bố. Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy cho các phương thức xét tuyển sớm (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức xét tuyển: 200 và 406

Dai hoc Mo Ha Noi cong bo diem chuan hoc ba, DGNL 2023

2. Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do HQG Hà Nội tổ chức (HSA) - Mã phương thức xét tuyển: 402

Học phí

A. Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2025

Trường Đại học Mở Hà Nội vừa ban hành mức học phí mới áp dụng cho năm học 2025–2026. Mức học phí được điều chỉnh theo từng hệ đào tạo, bậc học và ngành học cụ thể, với sự khác biệt rõ rệt giữa hệ chính quy, không chính quy và sau đại học.

Từ ngày 01/08/2025, áp dụng cho các khóa tuyển sinh từ năm học 2021–2022 trở về trước và từ 2022–2023 trở đi.

Học phí hệ chính quy (chương trình đại trà, song bằng ) 

- Áp dụng cho các khóa nhập học từ 2022–2023 trở đi:

Ngành đào tạo Học phí bình quân (đồng/tín chỉ)

Học phí chuyên ngành (đồng/tín chỉ)

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử, Công nghệ sinh học, Điều khiển – Tự động hóa... 2.243.000/tháng 711.000
Quản trị du lịch – khách sạn, Quản trị lữ hành 2.299.000/tháng 723.000
Ngôn ngữ Anh, Trung 2.154.000/tháng 680.000
Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thời trang 2.154.000/tháng 644.000
Kế toán, Quản trị kinh doanh, TMĐT 2.154.000/tháng 598.000
Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 2.168.000/tháng 668.000
Luật, Luật Kinh tế, Luật Quốc tế 2.154.000/tháng 598.000
Ngoài học phí chuyên ngành, sinh viên còn phải đóng thêm học phí các học phần đại cương: 598.000 đồng/tín chỉ.

Học phí hệ Sau đại học: 

Đối với hệ sau đại học tại Trường Đại học Mở Hà Nội, mức học phí được phân chia theo bậc học và ngành đào tạo. Ở bậc Thạc sĩ, mức học phí bình quân dao động từ 3.252.000 đến 3.449.000 đồng/tháng, tương ứng với mức học phí tính theo tín chỉ từ 1.084.000 đến 1.150.000 đồng/tín chỉ. Cụ thể, các ngành thuộc khối Công nghệ, Kỹ thuật và Sinh học có học phí trung bình là 3.364.000 đồng/tháng (1.122.000 đồng/tín chỉ); ngành Ngôn ngữ Anh có mức học phí cao nhất là 3.449.000 đồng/tháng (1.150.000 đồng/tín chỉ); trong khi các ngành Kinh tế, Kế toán và Luật có mức thấp hơn, khoảng 3.252.000 đồng/tháng (1.084.000 đồng/tín chỉ). Riêng bậc Tiến sĩ ngành Ngôn ngữ Anh có học phí bình quân 5.748.000 đồng/tháng, tương ứng 1.742.000 đồng/tín chỉ. Ngoài ra, mức phí gia hạn bảo vệ luận văn tốt nghiệp được tính theo số tín chỉ nhân với học phí hiện hành tại thời điểm gia hạn.

Học phí hệ Không chính quy (Vừa làm vừa học, Văn bằng 2, Liên thông)

Đối với hệ đào tạo không chính quy, bao gồm các hình thức như Vừa làm vừa học, Văn bằng 2, và Liên thông, học phí được tính theo tháng và theo tín chỉ, với mức tương đối đồng đều giữa các nhóm ngành. Mức học phí theo tháng được quy định chung là 718.000 đồng. Trong khi đó, mức học phí tính theo tín chỉ có sự phân chia theo từng ngành cụ thể: các ngành Kỹ thuật – Công nghệ có mức học phí chuyên ngành là 853.000 đồng/tín chỉ; ngành Du lịch – Khách sạn là 867.000 đồng/tín chỉ; ngành Ngôn ngữ Anh – Trung ở mức 815.000 đồng/tín chỉ. Các ngành thuộc nhóm Kinh tế, Thương mại điện tử, Kế toán và Luật đều có học phí tương đương nhau, là 801.000 đồng/tín chỉ. Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thời trang và Kiến trúc có học phí thấp hơn một chút, ở mức 773.000 đồng/tín chỉ.

Học phí đại học từ xa

Hình thức đào tạo từ xa của Trường Đại học Mở Hà Nội, bao gồm cả phương thức kết hợp và học trực tuyến E-learning (EHOU), có mức học phí được đánh giá là hợp lý và phù hợp với người học cần linh hoạt thời gian. Cụ thể, mức học phí được áp dụng là 542.000 đồng/tháng và cũng được tính đồng thời theo mức 542.000 đồng/tín chỉ, không phân biệt giữa hai phương thức học. Điều này giúp người học chủ động hơn trong kế hoạch học tập và tài chính cá nhân, đặc biệt là những người vừa học vừa làm hoặc ở xa.

Mức học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Mở Hà Nội được đánh giá là ổn định, phù hợp với quy mô đào tạo mở và đại chúng, đồng thời đảm bảo chất lượng và sự linh hoạt cho người học ở nhiều hình thức đào tạo khác nhau. So với các trường đại học công lập khác, mức học phí này thuộc diện trung bình – dễ tiếp cận, đặc biệt với các chương trình đào tạo từ xa và không chính quy.

B. Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2024 - 2025

Trường Đại học Mở Hà Nội là một trong những trường công lập áp dụng cơ chế tự chủ tài chính, do đó học phí có xu hướng điều chỉnh hằng năm theo lộ trình tăng dần. Trong năm học 2024–2025, mức học phí của trường tiếp tục được cập nhật phù hợp với các quy định của Chính phủ và Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Theo kế hoạch của trường, học phí năm học 2024–2025 của Trường Đại học Mở Hà Nội dao động trong khoảng 19,58 triệu đến 20,9 triệu đồng/năm học. Trong đó, các ngành như Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản trị Khách sạn, Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc nhóm có học phí cao nhất với mức 20,9 triệu đồng/năm. Ngược lại, các ngành thuộc khối Kiến trúc và Thiết kế như Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang có mức học phí thấp hơn, khoảng 19,58 triệu đồng/năm.

Ngoài ra, theo thông tin từ đề án tuyển sinh năm 2025 của trường, mức học phí dự kiến dành cho các chương trình đào tạo chính quy dao động từ 21,5 đến 23 triệu đồng/năm học. Mức học phí này được điều chỉnh theo lộ trình tự chủ tài chính và vẫn đảm bảo ở mức phù hợp so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập tại Hà Nội.

So với năm học trước, mức học phí năm 2024–2025 có sự tăng nhẹ, trung bình khoảng 1,8 đến 2,6 triệu đồng/năm học. Sự điều chỉnh này nhằm đáp ứng nhu cầu nâng cao chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất, dịch vụ hỗ trợ học tập và mở rộng các chương trình đào tạo chất lượng cao.

Tổng thể, học phí Trường Đại học Mở Hà Nội vẫn được đánh giá là hợp lý, phù hợp với thu nhập trung bình của sinh viên và gia đình. Trường cũng có nhiều chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính và miễn giảm học phí cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên giỏi, nhằm đảm bảo công bằng trong tiếp cận giáo dục đại học.

Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)
Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN
Xem chi tiết
16,9-65 triệu VND/năm
Đại học Thương Mại - CT chuẩn
Xem chi tiết
~25 triệu VND/năm
Đại học Kinh tế Quốc dân - CT Chuẩn
Xem chi tiết
18-25 triệu VND/năm
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Xem chi tiết
~17-83 triệu VND/năm
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Xem chi tiết
~62-100 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 160 Ưu Tiên  
Kết Hợp H00; H01; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 50 Ưu Tiên  
Kết Hợp H00; H01; H06
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 300 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01(Gố
ĐGNL HN Q00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 280 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D04
5 7340101 Quản trị kinh doanh 290 ĐT THPT A00; A01; D01; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7340122 Thương mại điện tử 120 ĐT THPT A00; A01; D01; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 390 ĐT THPT A00; A01; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7340204 Bảo hiểm 50 ĐT THPT A00; A01; D01
9 7340301 Kế toán 260 ĐT THPT A00; A01; D01; X26
10 7380101 Luật 220 ĐT THPT C00; C01; C03; D01; X01
11 7380107 Luật kinh tế 220 ĐT THPT C00; C01; C03; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7380108 Luật quốc tế 100 ĐT THPT C00; C01; C03; D01; X01
13 7420201 Công nghệ sinh học 80 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; D07
Học Bạ B00; A00; A01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7480201 Công nghệ thông tin 410 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 270 ĐT THPT A00; A01; D01; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 240 ĐT THPT A00; A01; D01; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 130 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; D07
Học Bạ B00; A00; A01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7580101 Kiến trúc 70 Kết Hợp V00; V01; V02
19 7580108 Thiết kế nội thất 100 Ưu Tiên  
Kết Hợp H00; H01; H06
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 ĐT THPT D01; D09; D10
21 7810201 Quản trị khách sạn 200 ĐT THPT D01; D09; D10

Một số hình ảnh

Media VietJackMedia VietJack

Media VietJack

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ