Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
- Mã trường: QHF
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức Văn bằng hai Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 2 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- SĐT: (+8424).3754.7269
- Email: dhnn@vnu.edu.vn
- Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/vnu.ulis/
Thông tin tuyển sinh
I. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
1.Đối tượng, điều kiện tuyển sinh chung
1.1. Đối tượng chung
Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện chung
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường ĐHNN.
1.3. Trường ĐHNN có quy định cụ thể về đối tượng, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
1.4. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Trường ĐHNN sẽ xem xét hỗ trợ thí sinh được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với năng lực, sức khỏe của thí sinh và trong khả năng cho phép của Nhà trường.
2 Các phương thức xét tuyển
3. Nguyên tắc xét tuyển
3.1. Nguyên tắc xét tuyển chung
– Nhà trường công bố trúng tuyển chính thức theo lịch trình của Bộ GD&ĐT;
– Trường Đại học Ngoại ngữ xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần; xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu; Nhà trường xét tuyển các nguyện vọng thí sinh đã đăng ký theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu phân bổ từng ngành;
– Điểm môn Ngoại ngữ (bao gồm cả điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ) tính hệ số 2. Tổng điểm trên thang điểm 40 được quy đổi về điểm xét tuyển trên thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
– Thí sinh trúng tuyển thẳng nếu có nguyện vọng nhập học vào Trường Đại học Ngoại ngữ bắt buộc phải đăng ký trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh không đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT sẽ không được công nhận trúng tuyển chính thức.
– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do HĐTS đơn vị quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung.
– Thí sinh chịu trách nhiệm hoàn toàn với các thông tin đã khai báo, các minh chứng đã đính kèm khi nộp hồ sơ xét tuyển. Hội đồng tuyển sinh sẽ tiến hành hậu kiểm các điều kiện trúng tuyển theo từng đối tượng khi thí sinh nhập học. Những thí sinh không đáp ứng đủ các điều kiện trúng tuyển sẽ bị loại khỏi danh sách trúng tuyển chính thức.
3.2. Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
– Đối với các thí sinh có cùng kết quả xét tuyển ở cuối danh sách, Nhà trường xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:
+ Xét tuyển theo thứ tự giải thưởng đạt được từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ cao xuống thấp;
+ Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ lớp 12.
3.3. Nguyên tắc xét tuyển phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
– Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
– Không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
3.4. Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ quốc tế
– Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, Nhà trường xét trúng tuyển theo thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường;
– Không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
3.5. Nguyên tắc xét tuyển đối với phương thức Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
– Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, Nhà trường xét trúng tuyển theo thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường.
4. Chính sách ưu tiên
4.1. Nguyên tắc chung
4.1.1. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
– Điểm cộng: chi tiết tại phụ lục 6
– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: chi tiết tại mục 5.2
– Tổng điểm cộng và điểm ưu tiên: không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm 30 (tối đa 3.0 điểm). Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa của thang điểm xét, nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm cộng, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này. Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm thưởng nhưng chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất.
– Điểm cộng được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, đối tượng) để đảm bảo thống nhất, đồng bộ theo đúng quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.
4.1.2. Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ:
– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: chi tiết tại mục 5.2
4.1.3. Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức:
Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: chi tiết tại mục 5.2
4.2. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm, khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
– Các mức điểm ưu tiên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số);
– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành;
– Trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương theo thang điểm 30;
– Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.
5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
– Căn cứ Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
– Chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN bao gồm các chương trình ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc: 42 triệu đồng/sinh viên/năm.
– Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập, Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia, Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam: 31 triệu đồng/sinh viên/năm.
6. Chương trình đào tạo thứ 2 (Bằng kép): Sinh viên Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN được học chương trình đào tạo thứ hai tại các trường/khoa trực thuộc ĐHQGHN ngay trong thời gian học ngành thứ nhất.
II. Tuyển sinh liên kết quốc tế: sẽ có thông báo tuyển sinh riêng.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 15.06 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 30 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 28.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 27.81 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 22.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.85 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 22.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 23.47 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.03 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 24.56 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 23.93 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.69 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 21.88 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 24.58 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | 15.06 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 2 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 3 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 30 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 5 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 6 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 28.1 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 7 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 8 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 27.81 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 9 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 10 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 26.85 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 13 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 14 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01; D01; D02; D07; D08; D14; D15; D22; D27; D32; D42; D62 | 22.6 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 15 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 16 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D07; D08; D14; D15; D24; D29; D34; D44; D64 | 23.47 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D65 | 27.03 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 19 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 20 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | A01; D01; D05; D07; D08; D14; D15; D21; D26; D31; D41; D61 | 24.56 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 21 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 22 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D07; D08; D14; D15; D23; D28; D33; D43; D63 | 23.93 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 24 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; AH4; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24.69 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 25 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 26 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 21.88 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
| 27 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với CCQT |
| 28 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 24.58 | Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với CCNN hoặc phỏng vấn |
1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D78; D90; D14 | 38.45 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | D01; D78; D90; D04 | 37.85 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | D01; D78; D90; D05 | 36.94 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | D01; D78; D90; D06 | 37.21 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D01; D78; D90; DD2 | 37.31 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90; D14 | 36.99 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D78; D90; D02 | 34.24 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D78; D90; D03 | 34.53 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D78; D90; D04 | 37 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D78; D90; D05 | 35.82 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D78; D90; D06 | 35.4 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D78; D90; DD2 | 36.38 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | D01; D78; D90; D14 | 33.42 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | D01; D78; D90; D14 | 36.5 | |
| 15 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính | D01; A01; D78; D14 | 26.75 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 120 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 120 | NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 120 | NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 120 | NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 120 | NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 112.5 | NV1, NV2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 90 | NV1, NV2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 90 | NV1, NV2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 105 | NV1, NV2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 90 | NV1, NV2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 90 | NV1, NV2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 90 | NV1, NV2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 90 | NV1, NV2 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 90 | NV1, NV2 |
3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 960 | NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 960 | NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 960 | NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 960 | NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 960 | NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 900 | NV1, NV2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 750 | NV1, NV2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 750 | NV1, NV2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 900 | NV1, NV2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 750 | NV1, NV2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 750 | NV1, NV2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 750 | NV1, NV2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 750 | NV1, NV2 | |
| 14 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 750 | NV1, NV2 |
4. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 10 | NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 10 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0 | |
| 3 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 9.4 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 4 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.5 | NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 5 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.2 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 6 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 10 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 7 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 10 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 8 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 9.5 | NV1, HSK + học bạ THPT | |
| 9 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 10 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, DSD + học bạ THPT | |
| 11 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 12 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 13 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 14 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 15 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 8.6 | NV1, JLPT + học bạ THPT | |
| 16 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 8.6 | NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 17 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 18 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 9 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 19 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9 | NV1, TOPIK + học bạ THPT | |
| 20 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.1 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 21 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.5 | NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 22 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9.5 | NV1, IELTS + học bạ THPT | |
| 23 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 9 | NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9.3 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9.3 | NV1, 2; IELTS + học bạ THPT | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 27 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 28 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 29 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 30 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 31 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 32 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.7 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 33 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 34 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.7 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 35 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT | |
| 36 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 8.5 | NV1, 2 DELF + học bạ THPT | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.6 | NV1, 2 HSK + học bạ THPT | |
| 39 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 40 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.3 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 41 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 9.3 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 42 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 43 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 8.6 | NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 44 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 45 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 46 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 47 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 9.5 | NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 48 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 9.5 | NV1, 2 DSD + học bạ THPT | |
| 49 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 50 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 51 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 52 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | NV1, 2 JLPT + học bạ THPT | |
| 53 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 54 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 55 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 56 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9.5 | NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 57 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 9.5 | NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT | |
| 58 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.6 | NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 59 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.6 | NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT | |
| 60 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 61 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 8.5 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 62 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 8.5 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT | |
| 63 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 9.3 | NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT | |
| 64 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 8.5 | Điểm học bạ THPT và phỏng vấn | |
| 65 | 7220212QTD | Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia | 9.3 | NV1, 2 IELTS + học bạ THPT |
5. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | 1376 | CCQT SAT, NV1 | |
| 3 | 7140235 | Sư phạm tiếng Đức | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 4 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | 1376 | CCQT SAT, NV1 | |
| 5 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 1408 | CCQT SAT, NV1 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1376 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 7 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 10 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1280 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 13 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | 1100 | CCQT SAT; NV1,2 | |
| 14 | 7220212 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | 1376 | CCQT SAT; NV1,2 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D78; D90 | 37.21 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung | D01; D04; D78; D90 | 35.9 | |
| 3 | 7140236 | Sư phạm tiếng Nhật | D01; D06; D78; D90 | 35.61 | |
| 4 | 7140237 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 36.23 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D90 | 35.55 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D78; D90 | 33.3 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D78; D90 | 34.12 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D78; D90 | 35.55 | |
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | D01; D05; D78; D90 | 34.35 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D78; D90 | 34.65 | |
| 11 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2; D78; D90 | 35.4 | |
| 12 | 7220211 | Ngôn ngữ Ả Rập | D01; D78; D90 | 33.04 | |
| 13 | 7220212QTD | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | D01; D78; D90 | 34.49 | |
| 14 | 7903124 | Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT) | D01; A01; D78; D90 | 26.68 |
Học phí
A. Học phí Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dao động từ 16,9 đến 65 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học. Các ngành ngôn ngữ như Anh, Pháp, Trung, Đức, Nhật, Hàn Quốc dự kiến có mức học phí 38 triệu đồng/năm, tương tự như năm học trước.


