Đề án tuyển sinh trường Đại học Công thương TP. HCM

Video giới thiệu trường Đại học Công thương TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
  • Mã trường: DCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học – Liên thông Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 
  • SĐT: 028 7270 6275 - 096 205 1080 
  • Email:  info@hufi.edu.vn
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TuyensinhHUFI/

Thông tin tuyển sinh

I.Thông tin chung

1.1. Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận tương đương; người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

1.2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh

-Trường không tổ chức xét tuyển sớm, thời gian công bố kết quả trúng tuyển theo đúng khung thời gian theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

  Phương thức 1 (PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả học tập THPT (lớp 10, 11 và 12).

  Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

  Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  Phương thức 5 (PT5): Xét kết quả môn thi Đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh năm 2026 kết hợp kết quả học tập THPT.

- Đăng ký sơ tuyển

  • Địa chỉ: tuyensinh.huit.edu.vn
  • Thời gian: 20/5/2026 – 20/6/2026 (gia hạn đến 27/6/2026).

1.4. Các ngành tuyển sinh đại học chính quy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 C03 D15 C00
2 7810201 Quản trị khách sạn D01 C03 D15 C00
3 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 C03 D15 C00
4 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực B00 A01 C02 D07
5 7819010 Khoa học chế biến món ăn B00 A01 C02 D07
6 7810101 Du lịch D01 C03 D15 C00
7 7380101 Luật D01 C03 X01 C00
8 7380107 Luật kinh tế D01 C03 X01 C00
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 A01 D09 D14
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 A01 D09 D14
11 7480201 Công nghệ thông tin D01 A00 C01 X26
12 7480202 An toàn thông tin D01 A00 C01 X26
13 7460108 Khoa học dữ liệu D01 A00 C01 X26
14 7340301 Kế toán D01 A01 C01 A00
15 7340201 Tài chính ngân hàng D01 A01 C01 A00
16 7340205 Công nghệ tài chính D01 A01 C01 A00
17 7340115 Marketing D01 A01 C01 A00
18 7340122 Thương mại điện tử D01 A01 C01 A00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 A01 C01 A00
20 7340101 Quản trị kinh doanh D01 A01 C01 A00
21 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 A01 C01 A00
22 7540204 Công nghệ dệt, may D01 A01 C01 A00
23 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01 A01 C01 A00
24 7540101 Công nghệ thực phẩm B00 B08 A00 D07
25 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 B08 A00 D07
26 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D01 B00 C02 D07
27 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 B08 A00 D07
28 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 A01 C01 A00
29 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 A01 C01 A00
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 A01 C01 A00
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01 A01 C01 A00
32 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH D01 A01 C01 A00
33 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 B08 A00 D07
34 7510402 Công nghệ vật liệu B00 B08 A00 D07
35 7420201 Công nghệ sinh học B00 B08 A00 D07
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 A01 A00 D07
37 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 A01 A00 D07
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 A00 C01 X26
39 7510601 Quản lý Công nghiệp D01 A01 C01 A00
 

1.5. Ngành tuyển sinh đại học liên kết quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
2 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
3 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU) A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
4 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - Liên kết với Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
5 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - Liên kết với Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

1.6. Bảng môn thi của các tổ hợp

Tổ hợp Môn 1 Môn 2 Môn 3
A00 Toán Vật lý Hóa học
A01 Toán Vật lý Tiếng Anh
B00 Toán Hóa học Sinh học
B08 Toán Sinh học Tiếng Anh
C00 Ngữ văn Lịch sử Địa lý
C01 Ngữ văn Toán Vật lý
C02 Ngữ văn Toán Hóa học
C03 Ngữ văn Toán Lịch sử
D01 Toán Ngữ văn Tiếng Anh
D07 Toán Hóa học Tiếng Anh
D09 Toán Lịch sử Tiếng Anh
D14 Ngữ văn Tiếng Anh Lịch sử
D15 Ngữ văn Địa lý Tiếng Anh
X01 Toán Ngữ văn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
X26 Toán Tin học Tiếng Anh
II. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (gọi tắt là ngưỡng đầu vào) là yêu cầu tối thiểu về năng lực học tập thể hiện ở kết quả học tập, kết quả thi, đánh giá để thí sinh có khả năng theo học và hoàn thành chương trình đào tạo.
2.1. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế: thí sinh phải đáp ứng các điều kiện tuyển sinh theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học; đồng thời đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường quy định và công bố theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên áp dụng cho PT2 và PT5 ; 720 điểm đối với PT3.

- Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

b) Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường còn lại: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà Trường quy định và công bố theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT :

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế) áp dụng cho PT2 và PT5; 600 điểm trở lên cho PT3.

2.2. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026

a) Đối với ngành Luật và Luật kinh tế : Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Luật và Luật kinh tế phải đáp ứng các quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học; Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đồng thời đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường quy định và công bố, cụ thể như sau:

· PT 1: Được xác định cụ thể sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện tối thiểu sau:

Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên.

Điểm xét tuyển môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn đạt tối thiểu 6,0 điểm.

· Các PT2; PT3; PT5: Thí sinh phải thỏa điều kiện sau:

Có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên đối với PT2, PT5; 720 điểm đối với PT3.

Điểm xét tuyển môn Toán tối thiểu bằng 6.0 điểm và điểm xét tuyển môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm hoặc điểm môn Ngữ văn tối thiểu bằng 6.0 điểm.

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8.50 trở lên.

b) Đối với tất cả các ngành/ chương trình đào tạo của Trường

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi, kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) tại năm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm; (Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường).

- Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đạt 20.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy), 18.00 điểm trở lên (chương trình đại học chính quy liên kết quốc tế) áp dụng cho PT2 và PT 4; 600 điểm trở lên cho PT3.

Ø Lưu ý: Đối với hai ngành học liên kết với Đại học Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan: thí sinh phải đáp ứng điều kiện điểm trung bình học bạ của từng năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

III. Tổ chức tuyển sinh

3.1. Khu vực và mức điểm ưu tiên :

Mức điểm ưu tiên dành cho các khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2. Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ dùng để quy đổi điểm môn Tiếng Anh:

Đối tượng: Thí sinh có nguyện vọng sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trong xét tuyển phải thực hiện đăng kí chứng chỉ trực tuyến tại trang web xét tuyển https://chungchi.huit.edu.vn/ của Trường.

Thời gian đăng ký: Từ ngày ra Thông báo đến hết ngày 20/6/2026

Ø Lưu ý:

- Danh mục Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ dùng để quy đổi điểm môn Tiếng Anh (Đơn vị cấp chứng chỉ là những đơn vị được Bộ giáo dục và Đào tạo cấp phép).

STT Tên chứng chỉ Mức điểm 6.0(CEFR A2) Mức điểm 7.0(CEFR B1) Mức điểm 8.0(CEFR B2) Mức điểm 9.0(CEFR C1) Mức điểm 10.0(CEFR C2)
1 IELTS 4.0 4.5 - 5.0 5.5 - 6.0 6.5 - 7.5 8.0 - 9.0
2 TOEIC Nghe/Đọc: 250 - 270Nói/Viết: 100 - 115 Nghe/Đọc: 275 - 325Nói/Viết: 120 - 140 Nghe/Đọc: 330 - 375Nói/Viết: 145 - 160 Nghe/Đọc: 380 - 425Nói/Viết: 165 - 180 Nghe/Đọc: 430 - 495Nói/Viết: 185 - 200
3 TOEFL iBT 40 - 44 45 - 59 60 - 78 79 - 101 102 - 120
4 TOEFL ITP 400 - 459 460 - 542 543 - 626 627 - 677 -
5 VSTEP A2 B1 B2 C1 C2
6 APTIS ESOL A2 (40 - 80) B1 (140 - 159) B2 (160 - 179) C1 (180 - 189) C2 (190 - 200)
7 Linguaskill A2 B1 B2 C1 C2
8 PTE Academic 40 - 42 43 - 58 59 - 75 76 - 85 86 - 90
9 DELF (French) DELF A2 DELF B1 DELF B2 DELF C1 DELF C2
10 Goethe-Zertifikat (German) - Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2 Goethe-Zertifikat C1 Goethe-Zertifikat C2
11 JLPT (Japanese) - - N3 N2 N1
12 HSK (Chinese) HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 HSK 7, 8, 9

- Điểm Tiếng Anh quy đổi chỉ được sử dụng để tính tổ hợp môn xét tuyển; không sử dụng để xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ngưỡng tối thiểu để đăng ký xét tuyển).

- Chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến ngày 20/6/2026 và do các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức thi.

- Hội đồng tuyển sinh chỉ quy đổi điểm xét tuyển môn tiếng Anh đối với thí sinh nộp chứng chỉ phù hợp. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của chứng chỉ đã nộp.

- Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét tuyển môn tiếng Anh chỉ áp dụng cho phương thức 1 xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc phương thức 2 xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12.

3.3. Đối với thí sinh có quy đổi điểm cộng:
Đối tượng: Thí sinh thuộc các trường THPT đã ký kết hợp tác với Nhà trường hoặc các trường THPT chuyên được xem xét cộng điểm thưởng khi xét tuyển vào Trường theo quy định:
STT Đối tượng Điểm xét thưởng (tối đa)
1 Học sinh thuộc các trường THPT có ký kết hợp tác với HUIT, có kết quả học tập trong cả ba năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên. (Danh sách các trường THPT có ký kết hợp tác với HUIT) 1,00 điểm
2 Học sinh các trường chuyên. (Danh sách các trường chuyên) 1,50 điểm

Ø Lưu ý: Trường hợp thí sinh có nhiều thành tích thuộc diện được xét thưởng điểm, Nhà trường chỉ xét và áp dụng một thành tích có mức điểm xét thưởng cao nhất; không cộng dồn điểm xét thưởng từ nhiều thành tích.

- Thời gian nộp hồ sơ quy đổi về Trường: Từ ngày ra Thông báo đến hết ngày 20/6/2026.

- Các thức nộp hồ sơ: Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc qua đường Bưu điện (Tải biểu mẫu tại đây);

3.4. Thí sinh thuộc trường hợp xét tuyển diện tuyển thẳng

Thí sinh thuộc trường hợp xét tuyển diện tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo nộp bổ sung hồ sơ về Trường theo thông tin dưới đây:

  • Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày ra Thông báo đến trước 17g00 ngày 20/6/2026.

  • Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ về Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh, theo mẫu hồ sơ do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

  • Ngày 30/6/2026: Trường công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và các kênh thông tin chính thức của Trường.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học chính quy năm 2026

(Theo Khoản 1, 2 Điều 8 Quyết định số 1163/QĐ-DCT ngày 24/03/2026)

  1. Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học chính quy năm 2026 (theo mẫu của Trường).

  2. Bản photo Căn cước công dân.

  3. Bản photo học bạ.

  4. Bản photo minh chứng kèm theo (nếu có), gồm:

    • Giấy chứng nhận môn đạt giải;

    • Giấy chứng nhận đề tài đạt giải;

    • Giấy chứng nhận Anh hùng Lao động;

    • Giấy chứng nhận Anh hùng Lực lượng vũ trang;

    • Giấy chứng nhận Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng vào đại học chính quy năm 2026

(Theo Khoản 4 Điều 8 Quyết định số 1163/QĐ-DCT ngày 24/03/2026)

  1. Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng vào đại học chính quy năm 2026 (theo mẫu của Trường).

  2. Bản photo Căn cước công dân hoặc hộ chiếu (đối với thí sinh là người nước ngoài).

  3. Bản photo học bạ.

  4. Bản photo minh chứng kèm theo (nếu có), gồm:

    • Giấy xác nhận người dân tộc thiểu số rất ít người;

    • Giấy xác nhận khuyết tật nặng do cơ quan có thẩm quyền cấp.

Lưu ý:

  • Thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng nếu có nguyện vọng nhập học tại Trường phải đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT. Trường hợp đăng ký từ 2 nguyện vọng trúng tuyển trở lên, kết quả sẽ được xác định theo nguyện vọng cao nhất.

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường, thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển thẳng tại Điều 8 sẽ được miễn học phí học kỳ 1hỗ trợ sinh hoạt phí 3.000.000 đồng/tháng. Từ các học kỳ tiếp theo, chính sách này tiếp tục được áp dụng nếu sinh viên duy trì học lực loại Giỏi và hoàn thành tốt công tác xã hội theo quy định của Nhà trường.

3.5. Đăng ký nguyện vọng và thông tin liên hệ

3.5.1. Đăng ký nguyện vọng

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn mã tuyển sinh DCT để đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.

Lưu ý quan trọng:

  • Xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Trường hợp thí sinh có điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn hoặc môn Tiếng Anh (tương ứng theo tổ hợp xét tuyển của từng ngành) cao hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển khi có cùng điểm xét tuyển.

  • Nếu sau khi áp dụng tiêu chí phụ vẫn còn thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn; nếu điểm cộng bằng nhau thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng cao hơn.

  • Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Dịch vụ công quốc gia để được đưa vào hệ thống kiểm tra, xử lý. Mã tuyển sinh của Trường là DCT.

  • Trường không tổ chức xét tuyển sớm; thời gian công bố kết quả trúng tuyển theo đúng khung thời gian do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

  • Nhà trường tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng.

  • Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của toàn bộ thông tin đăng ký xét tuyển, bao gồm thông tin cá nhân, khu vực, đối tượng ưu tiên (nếu có), các nguyện vọng đăng ký và tính xác thực của các minh chứng liên quan.

  • Trong quá trình xét tuyển và nhập học, nếu Nhà trường phát hiện sai lệch giữa thông tin thí sinh khai báo và dữ liệu do các trường THPT cập nhật lên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua quá trình hậu kiểm, kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 23.75  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D14 24  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23  
4 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 24.25  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 23.5  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 23.75  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; C01; D01 18.5  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; C02; D01; D07 20.5  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.5  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 22.25  
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 22.5  
12 7380101 Luật C00; C03; C14; D01 24.25  
13 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C14; D01 24  
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 18.5  
15 7460108 Khoa học dữ liệu A00; C01; D01; X26 22  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26 23.25  
17 7480202 An toàn thông tin A00; C01; D01; X26 22  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 21.25  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; C01; D01 21.5  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 22.25  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 18  
23 7510402 Công nghệ vật liệu A00; B00; B08; D07 17  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 17  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 24.5  
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01 20  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07 23  
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; B08; D07 17  
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B08; D07 18  
30 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17  
31 7810101 Du lịch C00; C03; D01; D15 24  
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 24  
33 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15 23.5  
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 23.5  
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07 19  
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07 21  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17  
38 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A01; D01; D09; D14 20  
39 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00; A01; C01; D01 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.6  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D14 25.9  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 24.8  
4 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 26.2  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 25.3  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 25.6  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00; A01; C01; D01 20.83  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; C02; D01; D07 22.5  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.3  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 24.2  
11 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 24.4  
12 7380101 Luật C00; C03; C14; D01 26.2  
13 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C14; D01 25.9  
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 20.83  
15 7460108 Khoa học dữ liệu A00; C01; D01; X26 24  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26 25  
17 7480202 An toàn thông tin A00; C01; D01; X26 24  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 23.25  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 24  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; C01; D01 23.5  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 24.2  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 20.67  
23 7510402 Công nghệ vật liệu A00; B00; B08; D07 20.33  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 20.33  
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.5  
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01 22  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07 24.8  
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; B08; D07 20.33  
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B08; D07 20.67  
30 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20.33  
31 7810101 Du lịch C00; C03; D01; D15 25.9  
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; D01; D15 25.9  
33 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15 25.3  
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 25.3  
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07 21  
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07 23  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 20.33  
38 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 22  
39 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).   20  
40 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 20  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   764  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   776  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   732  
4 7340115 Marketing   788  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế   752  
6 7340122 Thương mại điện tử   764  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may   617  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm   650  
9 7340201 Tài chính ngân hàng   752  
10 7340205 Công nghệ tài chính   708  
11 7340301 Kế toán   716  
12 7380101 Luật   788  
13 7380107 Luật kinh tế   776  
14 7420201 Công nghệ sinh học   617  
15 7460108 Khoa học dữ liệu   700  
16 7480201 Công nghệ thông tin   740  
17 7480202 An toàn thông tin   700  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy   670  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   700  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   680  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   708  
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   613  
23 7510402 Công nghệ vật liệu   607  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   607  
25 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   800  
26 7520115 Kỹ thuật Nhiệt   640  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm   732  
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   607  
29 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP   613  
30 7540204 Công nghệ dệt, may   607  
31 7810101 Du lịch   776  
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   776  
33 7810201 Quản trị khách sạn   752  
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   752  
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực   620  
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn   660  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   607  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 25.35 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 25.65 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
3 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A00; C01; A01 24.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
4 7340115 Marketing D01; A00; C01; A01 25.95 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
5 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A00; C01; A01 25.05 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
6 7340122 Thương mại điện tử D01; A00; C01; A01 25.35 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01; A00; C01; A01 20.63 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00; D01; C02; D07 22.06 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
9 7340201 Tài chính ngân hàng D01; A00; C01; A01 25.05 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
10 7340205 Công nghệ tài chính D01; A00; C01; A01 23.75 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
11 7340301 Kế toán D01; A00; C01; A01 24 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
12 7380101 Luật D01; C03; C14; C00 25.95 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
13 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C14; C00 25.65 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
14 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; A00; D07 20.63 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
15 7460108 Khoa học dữ liệu D01; A00; C01; X26 23.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
16 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; C01; X26 24.75 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
17 7480202 An toàn thông tin D01; A00; C01; X26 23.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01; A00; C01; A01 22.75 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A00; C01; A01 23.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; A00; C01; A01 23 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01; A00; C01; A01 23.75 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 20.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
23 7510402 Công nghệ vật liệu B00; B08; A00; D07 20.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A01; A00; D07 20.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A00; C01; A01 26.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt D01; A00; C01; A01 21.63 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
27 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 24.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00; B08; A00; D07 20.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00; B08; A00; D07 20.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
30 7540204 Công nghệ dệt, may D01; A00; C01; A01 20.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
31 7810101 Du lịch D01; C03; D15; C00 25.65 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 25.65 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
33 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; D15; C00 25.05 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; D15; C00 25.05 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
35 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01; B00; C02; D07 20.75 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
36 7819010 Khoa học chế biến món ăn A01; B00; C02; D07 22.5 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 20.25 Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ
B. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 23  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10 23.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 23  
4 7340115 Marketing A00; A01; D01; D10 24.5  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 23.25  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D10 23.75  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D10 18  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D10 20  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 23  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 20.75  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 22.5  
12 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 22.75  
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00 17.75  
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 20  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23  
16 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 20  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 18  
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18.5  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện;Điện tử A00; A01; D01; D07 18  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 18.75  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D07; B00 17  
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 17  
23 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10 23.75  
24 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 17.5  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00 23  
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; D07; B00 17  
27 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00; A01; D07; B00 18  
28 7540204 Công nghệ dệt; may A00; A01; D01; D07 17  
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D15 21  
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D15 21  
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D15 21  
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00; A01; D07; B00 17  
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn A00; A01; D07; B00 17.5  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D09; D10 24.25 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; D09; D10 24.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 23.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
4 7340115 Marketing A00; A01; D01; D10 25 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 24 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D10 24 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D10 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D10 21 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 24.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 23.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 23.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
12 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 23.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.75 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
16 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; D01; D07 21 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 21 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D07; B00 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
23 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10 24 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
24 7520115 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01; D01; D07 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00 24.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; D07; B00 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
27 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00; A01; D07; B00 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; D01; D07 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D15 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D15 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D15 22 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00; A01; D07; B00 20.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn A00; A01; D07; B00 20.5 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00 20 Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

3. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   700  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   650  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   700  
4 7340115 Marketing   750  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế   750  
6 7340122 Thương mại điện tử   750  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may   600  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm   600  
9 7340201 Tài chính ngân hàng   700  
10 7340205 Công nghệ tài chính   600  
11 7340301 Kế toán   650  
12 7380107 Luật kinh tế   650  
13 7420201 Công nghệ sinh học   600  
14 7460108 Khoa học dữ liệu   600  
15 7480201 Công nghệ thông tin   700  
16 7480202 An toàn thông tin   600  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy   600  
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   600  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   600  
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   600  
23 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   750  
24 7520115 Kỹ thuật Nhiệt   600  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm   700  
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   600  
27 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP   600  
28 7540204 Công nghệ dệt, may   600  
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
30 7810201 Quản trị khách sạn   600  
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   600  
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực   600  
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn   600  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  

4. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D09; D10 24  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; D09; D10 24  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 24  
4 7340115 Marketing A00; A01; D01; D10 24  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10 24  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D10 24  
7 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00; A01; D01; D10 24  
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D10 24  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 24  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 24  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 24  
12 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D15 24  
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D07; B00 24  
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 24  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24  
16 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 24  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 24  
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; D01; D07 24  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 24  
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; D07; B00 24  
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 24  
23 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D10 24  
24 7520115 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01; D01; D07 24  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00 24  
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; D07; B00 24  
27 7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00; A01; D07; B00 24  
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; D01; D07 24  
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D15 24  
30 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D15 24  
31 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D15 24  
32 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00; A01; D07; B00 24  
33 7819010 Khoa học chế biến món ăn A00; A01; D07; B00 24  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00 24  

C. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM theo điểm thi THPT 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn THPT 2023
1 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, A01, D07 20
2 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 20
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D10 20
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D10 20
5 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 20
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 20
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 20
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D09, D10 20
9 7340115 Marketing A00, A01, D01, D10 20
10 7340129 Quản trị kinh doanh (thực phẩm) A00, A01, D01, D10 18
11 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D10 18
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D10 18
13 7540110 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, A01, D07 18
14 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D10 18
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 16
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, A01, D07 16
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 16
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, A01, D07 16
19 7720499 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00, B00, A01, D07 16
20 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, B00, A01, D07 16
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, A01, D07 16
22 7720498 Khoa học chế biến món ăn A00, B00, A01, D07 16
23 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 16
24 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 16
25 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 16
26 7510402 Công nghệ vật liệu A00, B00, A01, D07 16
27 7420201 Công nghệ sinh học (Công nghiệp/Nông nghiệp/Y Dược) A00, B00, A01, D07 16
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01, D07 16
29 7620303 Khoa học thủy sản A00, B00, A01, D07 16
30 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 16
31 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may A00, A01, D01, D10, D10 16
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt (điện lạnh) A00, A01, D01, D07, D07 16
33 7510602 Quản lý năng lượng A00, B00, A01, D07, B00 16

2. Đại học Công thương TP HCM xét học bạ 2023

STT Mã ngành Tên Ngành Học bạ cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 Học bạ cả năm lớp 12 Điểm ĐGNL – ĐHQG-HCM
1 7480202 An toàn thông tin 21,25 23,00 600
2 7480201 Công nghệ thông tin 25,00 26,50 700
3 7540204 Công nghệ dệt, may 20,00 21,00 600
4 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 20,00 21,00 600
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20,00 22,50 600
6 7510402 Công nghệ vật liệu 20,00 20,00 600
7 7520115 Kỹ thuật nhiệt 20,00 20,00 600
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21,25 23,00 600
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 21,25 23,50 600
10 7510602 Quản lý năng lượng 20,00 20,00 600
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21,50 23,50 600
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22,25 23,00 600
13 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21,00 21,00 600
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20,00 21,00 600
15 7420201 Công nghệ sinh học 22,00 22,00 600
16 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20,00 20,00 600
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 27,00 27,50 750
18 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 22,75 23,50 600
19 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP 24,00 24,50 600
20 7340301 Kế toán 25,50 26,00 680
21 7340201 Tài chính ngân hàng 25,50 26,50 680
22 7220201 Ngôn ngữ Anh 25,50 25,75 700
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25,50 25,75 650
24 7380107 Luật kinh tế 24,50 25,25 600
25 7340115 Marketing 26,50 27,50 730
26 7340101 Quản trị kinh doanh 26,00 26,75 700
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 26,00 26,50 730
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,00 25,00 600
29 7720498 Khoa học chế biến món ăn 22,25 22,50 600
30 7720499 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 22,25 22,50 600
31 7810201 Quản trị khách sạn 25,00 25,00  

Học phí

STT Ngành Tổng số tiền học phí toàn khóa học
1 Công nghệ thực phẩm Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.456.000
2 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Kỹ sư 143.916.000
Cử nhân 115.400.000
3 Công nghệ chế biến thủy sản Kỹ sư 141.084.000
Cử nhân 112.568.000
4 Quản trị kinh doanh thực phẩm Cử nhân 112.096.000
5 Quản trị kinh doanh Cử nhân 113.040.000
6 Kinh doanh quốc tế Cử nhân 112.804.000
7 Marketing Cử nhân 113.040.000
8 Thương mại điện tử Cử nhân 114.456.000
9 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Cử nhân 113.276.000
10 Kế toán Cử nhân 113.748.000
11 Tài chính - Ngân hàng Cử nhân 112.332.000
12 Công nghệ tài chính Cử nhân 113.276.000
13 Luật kinh tế Cử nhân 112.096.000
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học Kỹ sư 140.848.000
Cử nhân 112.332.000
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.928.000
16 Quản lý tài nguyên và môi trường Cử nhân 112.804.000
17 Công nghệ sinh học Kỹ sư 139.432.000
Cử nhân 110.444.000
18 Công nghệ thông tin Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
19 An toàn thông tin  Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
20 Khoa học dữ liệu Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
21 Kinh doanh thời trang và dệt may Cử nhân 113.512.000
22 Công nghệ dệt, may Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 115.636.000
23 Công nghệ chế tạo máy Kỹ sư 142.736.000
Cử nhân 113.512.000
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.692.000
25 Kỹ thuật nhiệt Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 113.040.000
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.692.000
28 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Cử nhân 113.040.000
29 Khoa học chế biến món ăn Cử nhân 116.344.000
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cử nhân 112.804.000
31 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cử nhân 112.804.000
32 Quản trị khách sạn Cử nhân 112.568.000
33 Ngôn ngữ Anh Cử nhân 114.928.000
34 Ngôn ngữ Trung Quốc Cử nhân 116.344.000

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
4 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
6 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; B00; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
10 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
11 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
12 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; X01; C00
13 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; X01; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A00; C01; X26
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A00; C01; X26
17 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A00; C01; X26
18 7480202 An toàn thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A00; C01; X26
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A01; A00; D07
26 7510601 Quản lý Công nghiệp 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
28 7520115 Kỹ thuật nhiệt 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; B08; A00; D07
32 7540204 Công nghệ dệt, may 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; A01; C01; A00
33 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; D15; C00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; D15; C00
35 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; D15; C00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp D01; C03; D15; C00
37 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A01; C02; D07
38 7819010 Khoa học chế biến món ăn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A01; C02; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B00; A01; A00; D07
40 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
41 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
42 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
43 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26
44 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

Một số hình ảnh

Đại học Việt - Đức (Cơ sở TP. HCM) - Trang Tuyển Sinh | Thông tin tuyển  sinh Đại học Cao đẳng

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Việt Đức năm 2022

image

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ