Mã trường: DCT

  • Tên trường: Đại học Công Thương TPHCM

  • Tên tiếng Anh: Ho chi minh city university of food industry

  • Tên viết tắt: HUIT

  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, phường Tây thạnh, quận Tân phú, TP.HCM.

  • Website: https://ts.huit.edu.vn

  • Fanpage: https://www.facebook.com/DhCongThuongHCM

  • Điện thoại: (028) 38161673 - 124 hoặc (028) 54082904

  • Ngành, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển trường Đại học Công Thương TPHCM 2026

  • 1. Ngành tuyển sinh đại học chính quy

    TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    1

    2

    3

    4

    1

    7810103

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    D01

    C03

    D15

    C00

    2

    7810201

    Quản trị khách sạn

    D01

    C03

    D15

    C00

    3

    7810202

    Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    D01

    C03

    D15

    C00

    4

    7819009

    Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

    B00

    A01

    C02

    D07

    5

    7819010

    Khoa học chế biến món ăn

    B00

    A01

    C02

    D07

    6

    7810101

    Du lịch

    D01

    C03

    D15

    C00

    7

    7380101

    Luật

    D01

    C03

    X01

    C00

    8

    7380107

    Luật kinh tế

    D01

    C03

    X01

    C00

    9

    7220201

    Ngôn ngữ Anh

    D01

    A01

    D09

    D14

    10

    7220204

    Ngôn ngữ Trung Quốc

    D01

    A01

    D09

    D14

    11

    7480201

    Công nghệ thông tin

    D01

    A00

    C01

    X26

    12

    7480202

    An toàn thông tin

    D01

    A00

    C01

    X26

    13

    7460108

    Khoa học dữ liệu

    D01

    A00

    C01

    X26

    14

    7340301

    Kế toán

    D01

    A01

    C01

    A00

    15

    7340201

    Tài chính ngân hàng

    D01

    A01

    C01

    A00

    16

    7340205

    Công nghệ tài chính

    D01

    A01

    C01

    A00

    17

    7340115

    Marketing

    D01

    A01

    C01

    A00

    18

    7340122

    Thương mại điện tử

    D01

    A01

    C01

    A00

    19

    7510605

    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    D01

    A01

    C01

    A00

    20

    7340101

    Quản trị kinh doanh

    D01

    A01

    C01

    A00

    21

    7340120

    Kinh doanh quốc tế

    D01

    A01

    C01

    A00

    22

    7540204

    Công nghệ dệt, may

    D01

    A01

    C01

    A00

    23

    7340123

    Kinh doanh thời trang và dệt may

    D01

    A01

    C01

    A00

    24

    7540101

    Công nghệ thực phẩm

    B00

    B08

    A00

    D07

    25

    7540106

    Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

    B00

    B08

    A00

    D07

    26

    7340129

    Quản trị kinh doanh thực phẩm

    D01

    B00

    C02

    D07

    27

    7540105

    Công nghệ chế biến thủy sản

    B00

    B08

    A00

    D07

    28

    7510202

    Công nghệ chế tạo máy

    D01

    A01

    C01

    A00

    29

    7510203

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    D01

    A01

    C01

    A00

    30

    7520115

    Kỹ thuật nhiệt

    D01

    A01

    C01

    A00

    31

    7510301

    Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

    D01

    A01

    C01

    A00

    32

    7510303

    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

    D01

    A01

    C01

    A00

    33

    7510401

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    B00

    B08

    A00

    D07

    34

    7510402

    Công nghệ vật liệu

    B00

    B08

    A00

    D07

    35

    7420201

    Công nghệ sinh học

    B00

    B08

    A00

    D07

    36

    7850101

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    B00

    A01

    A00

    D07

    37

    7510406

    Công nghệ kỹ thuật môi trường

    B00

    A01

    A00

    D07

    38

    7480107

    Trí tuệ nhân tạo

    D01

    A00

    C01

    X26

    39

    7510601

    Quản lý Công nghiệp

    D01

    A01

    C01

    A00

    2. Ngành tuyển sinh đại học liên kết quốc tế

  • TT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

     
       

    1

    LK7220204

    Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông, Trung Quốc

    A00, A01, B00, B08, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D09, D14, D15, X01, X26

       

    2

    LK7340101

    Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra, Thái Lan

       

    3

    BL7220204

    Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh, Trung Quốc (BLCU)

       

    4

    CU7220204

    Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

       

    5

    CU7340120

    Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan

       
  •  

Học phí Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh 2025 - 2026

STT Ngành Tổng số tiền học phí toàn khóa học
1 Công nghệ thực phẩm Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.456.000
2 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Kỹ sư 143.916.000
Cử nhân 115.400.000
3 Công nghệ chế biến thủy sản Kỹ sư 141.084.000
Cử nhân 112.568.000
4 Quản trị kinh doanh thực phẩm Cử nhân 112.096.000
5 Quản trị kinh doanh Cử nhân 113.040.000
6 Kinh doanh quốc tế Cử nhân 112.804.000
7 Marketing Cử nhân 113.040.000
8 Thương mại điện tử Cử nhân 114.456.000
9 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng Cử nhân 113.276.000
10 Kế toán Cử nhân 113.748.000
11 Tài chính - Ngân hàng Cử nhân 112.332.000
12 Công nghệ tài chính Cử nhân 113.276.000
13 Luật kinh tế Cử nhân 112.096.000
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học Kỹ sư 140.848.000
Cử nhân 112.332.000
15 Công nghệ kỹ thuật môi trường Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.928.000
16 Quản lý tài nguyên và môi trường Cử nhân 112.804.000
17 Công nghệ sinh học Kỹ sư 139.432.000
Cử nhân 110.444.000
18 Công nghệ thông tin Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
19 An toàn thông tin  Kỹ sư 142.972.000
Cử nhân 113.748.000
20 Khoa học dữ liệu Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
21 Kinh doanh thời trang và dệt may Cử nhân 113.512.000
22 Công nghệ dệt, may Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 115.636.000
23 Công nghệ chế tạo máy Kỹ sư 142.736.000
Cử nhân 113.512.000
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Kỹ sư 143.444.000
Cử nhân 114.692.000
25 Kỹ thuật nhiệt Kỹ sư 142.264.000
Cử nhân 113.040.000
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Kỹ sư 144.152.000
Cử nhân 113.040.000
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ sư 143.208.000
Cử nhân 114.692.000
28 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực Cử nhân 113.040.000
29 Khoa học chế biến món ăn Cử nhân 116.344.000
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cử nhân 112.804.000
31 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cử nhân 112.804.000
32 Quản trị khách sạn Cử nhân 112.568.000
33 Ngôn ngữ Anh Cử nhân 114.928.000
34 Ngôn ngữ Trung Quốc Cử nhân 116.344.000

Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2025