Đề án tuyển sinh trường Đại học Đại Nam

Video giới thiệu trường Đại học Đại Nam

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University (DNU)
  • Mã trường: DDN
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Sau Đại học Đại học Liên thông
  • Địa chỉ: 
  • Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
  • Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

1.2 Quy chế

 Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT, đồng thời đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
16 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
17 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
19 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
20 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
21 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
26 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
27 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
32 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
33 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
36 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
37 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
39 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
40 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
45 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
46 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
48 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
49 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
50 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
52 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
56 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
57 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
61 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X13  
63 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X18  
64 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
65 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X13  
66 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2.2 Quy chế

- Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;

- Ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Ngành Luật, Luật kinh tế: Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
48 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
60 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
63 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X14  
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X19  
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X14  
67 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
2 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
3 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
4 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
5 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
6 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
7 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
8 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
9 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
10 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
11 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
12 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
13 7310101-2 Kinh tế tài chính    
14 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
15 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
17 7320108 Quan hệ công chúng    
18 7340101 Quản trị kinh doanh    
19 7340115-1 Social Marketing    
20 7340115-2 Digital Marketing    
21 7340115-3 Martech    
22 7340120 Kinh doanh quốc tế    
23 7340122 Thương mại điện tử    
24 7340201-1 Ngân hàng số    
25 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
26 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
27 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
28 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
29 7340301-1 Kế toán    
30 7340301-2 Kiểm toán    
31 7340404 Quản trị nhân lực    
32 7380101 Luật    
33 7380107 Luật kinh tế    
34 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
35 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
36 7480104 Hệ thống thông tin    
37 7480201-1 Phát triển phần mềm    
38 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
39 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
40 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
42 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
43 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
44 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
45 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
46 7580101 Kiến trúc    
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
48 7580301 Kinh tế xây dựng    
49 7720101 Y khoa    
50 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
51 7720201 Dược học    
52 7720301 Điều dưỡng    
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
54 7810201 Quản trị khách sạn    
55 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

- Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30):
+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
18 7310101-2 Kinh tế tài chính (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
24 7320108 Quan hệ công chúng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
25 7340101 Quản trị kinh doanh (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
28 7340115-2 Digital Marketing (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
29 7340115-3 Martech (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
30 7340120 Kinh doanh quốc tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
31 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
41 7340301-2 Kiểm toán (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
42 7340404 Quản trị nhân lực (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
43 7380101 Luật (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
44 7380107 Luật kinh tế (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu (Toán, 2 môn bất kì)  
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
48 7480104 Hệ thống thông tin (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-1 Phát triển phần mềm (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
60 7580101 Kiến trúc (Toán, 2 môn bất kì)  
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
62 7580301 Kinh tế xây dựng (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
63 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X17  
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A02; B00; B01; B03; B08; C02; D07; D08; X22  
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B08; C02; D07; X09; X10; X17  
67 7720301 Điều dưỡng (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
69 7810201 Quản trị khách sạn (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)  
 
7
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

7.1 Quy chế

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
+ Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên;
+ Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01  
2 7210403-1 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện    
3 7210403-2 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình    
4 7210403-3 Thiết kế và trang trí nội thất    
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79  
6 7220201-1 Tiếng Anh doanh nghiệp    
7 7220201-2 Tiếng Anh sư phạm    
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
9 7220204-1 Tiếng Trung biên phiên dịch    
10 7220209 Tiếng Nhật biên phiên dịch    
11 7220209-1 Tiếng Nhật thương mại    
12 7220209-2 Tiếng Nhật sư phạm    
13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79  
14 7220210-1 Tiếng Hàn biên phiên dịch    
15 7220210-2 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại    
16 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
17 7310101-1 Kinh tế đầu tư    
18 7310101-2 Kinh tế tài chính    
19 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
20 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01  
21 7310401-1 Tham vấn - Trị liệu tâm lý    
22 7310401-2 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp    
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
24 7320108 Quan hệ công chúng    
25 7340101 Quản trị kinh doanh    
26 73401015 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07  
27 7340115-1 Social Marketing    
28 7340115-2 Digital Marketing    
29 7340115-3 Martech    
30 7340120 Kinh doanh quốc tế    
31 7340122 Thương mại điện tử    
32 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
33 7340201-1 Ngân hàng số    
34 7340201-2 Ngân hàng thương mại    
35 7340201-3 Tài chính và Đầu tư    
36 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
37 7340205-1 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa    
38 7340205-2 Ngân hàng số thanh toán điện tử    
39 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26  
40 7340301-1 Kế toán    
41 7340301-2 Kiểm toán    
42 7340404 Quản trị nhân lực    
43 7380101 Luật    
44 7380107 Luật kinh tế    
45 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
46 7480101-1 Khoa học dữ liệu    
47 7480101-2 Trí tuệ nhân tạo    
48 7480104 Hệ thống thông tin    
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26  
50 7480201-2 Phát triển phần mềm    
51 7480201-2 Hệ thống nhúng và IoT    
52 7480201-3 Robot và Trí tuệ nhân tạo    
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
56 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06  
57 7510303-1 Công nghệ bán dẫn    
58 7510303-2 Tự động hóa công nghiệp    
59 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
60 7580101 Kiến trúc    
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
62 7580301 Kinh tế xây dựng    
63 7720101 Y khoa    
64 7720101-E Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
65 7720101QT Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13  
66 7720201 Dược học    
67 7720301 Điều dưỡng    
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
69 7810201 Quản trị khách sạn    
70 7810301 Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 15  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 15  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 15  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 15  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 15  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15  
12 7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15  
13 7340115 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15  
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 15  
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 15  
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15  
25 7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 15  
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
30 7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
31 7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
32 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
33 7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15  
34 7580101 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15  
37 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 20.5  
38 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 19  
39 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 17  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15  
41 7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15  
42 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 18  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 18  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 18  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 18  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
8 7310401 Tâm lý học B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 18  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18  
12 7340101 LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18  
13 7340115 Marketing A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 18  
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 18  
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 18  
22 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18  
25 7480201 LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 18  
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
30 7510303 LKDTNN Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
31 7510303 LKDTNN-02 Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
32 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
33 7510605 LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 18  
34 7580101 Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
36 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18  
37 7720101 Y khoa A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
38 7720201 Dược học A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
39 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 19.5 Học lực lớp 12 từ loại Khá
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18  
41 7810103 LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18  
42 7810201 Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 18  

3. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Đại Nam thông báo không có sự chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển trong phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025.

Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển

STT Phương thức xét tuyển bằng kết quả THPT
(Phương thức gốc)
Phương thức xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT (Học bạ)
Khoảng 1 15.00 – 19.00 18.00 – 21.00
Khoảng 2 19.00 – 22.00 21.00 – 24.00
Khoảng 3 22.00 – 25.00 24.00 – 27.00
Khoảng 4 25.00 – 30.00 27.00 – 30.00

Công thức quy đổi từ x ∈ [m, n] về y ∈ [a, b] là:y =.png

Trong đó:

+ y là điểm của phương thức gốc (Phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT)

+ x là điểm thi của phương thức cần quy đổi

+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

Lưu ý: Không áp dụng cho các ngành thuộc khối Sức khoẻ.

3. Cách tính điểm chuẩn

Điểm chuẩn được xác định dựa trên điểm xét (ĐX) như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1

Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2

Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 2 được quy định như sau:

Ngành Y khoa, Dược học phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên.

Ngành Điều dưỡng phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 19,5 điểm trở lên.

Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường

Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Đại Nam.

II. So sánh điểm chuẩn Đại học Đại Nam 3 năm gần nhất

1. So sánh điểm chuẩn theo phương thức Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT

Tên Ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Y khoa 20.5 22.5 22.5
Dược học 18.1 20.1 20.1
Điều dưỡng 17 19 19
Quản trị
kinh doanh
15 16 15
Marketing 15 16 15
Kinh doanh
quốc tế
15 17 15
Thương mại
điện tử
15 16 15
Tài chính -
Ngân hàng
15 17 15
Công nghệ tài chính 15 16 N/A
Kế toán 15 17 15
Quản trị nhân lực 15 16 N/A
Kinh tế 15 16 N/A
Kinh tế số 15 16 15
Logistics và QLCCƯ 15 17 15
Công nghệ thông tin 15 16 15
Khoa học máy tính 15 16 15
Hệ thống thông tin 15 16 N/A
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 17 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 16 N/A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 N/A N/A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH 15 16 N/A
Kiến trúc 15 16 N/A
Kỹ thuật xây dựng 15 16 N/A
Kinh tế xây dựng 15 16 N/A
Ngôn ngữ Anh 15 17 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 19 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 18 15
Ngôn ngữ Nhật 15 17 15
Luật 15 16 N/A
Luật kinh tế 15 18 15
Tâm lý học 15 16 N/A
Truyền thông đa phương tiện 15 18 15
Quan hệ công chúng 15 17 15
Quản trị dịch vụ DL & LH 15 18 15
Quản trị khách sạn 15 N/A N/A
Thiết kế đồ họa 15 16 N/A

2. So sánh điểm chuẩn theo Phương thức Xét Học bạ THPT

Tên Ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Y khoa 24 24 24
Dược học 24 24 24
Điều dưỡng 19.5 19 19.5
Quản trị kinh doanh 17.1 18 17.1
Marketing 18 18 18
Kinh doanh quốc tế 18 18 18
Thương mại điện tử 18 18 18
Tài chính - Ngân hàng 18 18 18
Công nghệ tài chính 18 18 N/A
Kế toán 18 18 18
Quản trị nhân lực 18 18 N/A
Kinh tế 18 18 N/A
Kinh tế số 18 18 18
Logistics và QLCCƯ 18 18 18
Công nghệ thông tin 18 18 18
Khoa học máy tính 18 18 18
Hệ thống thông tin 18 18 N/A
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 18 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 18 N/A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 N/A N/A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & TĐH 18 18 N/A
Kiến trúc 18 18 N/A
Kỹ thuật xây dựng 18 18 N/A
Kinh tế xây dựng 18 18 N/A
Ngôn ngữ Anh 18 18 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18 20
Ngôn ngữ Nhật 18 18 18
Luật 18 18 N/A
Luật kinh tế 18 18 18
Tâm lý học 18 18 N/A
Truyền thông đa phương tiện 18 18 18
Quan hệ công chúng 18 18 18
Quản trị dịch vụ DL & LH 18 18 18
Quản trị khách sạn 18 N/A N/A
Thiết kế đồ họa 18 18 N/A

Qua bảng so sánh ta có thể thấy được xu hướng điểm chuẩn từ 2023 - 2025 như sau:

Ở khối ngành Sức khỏe (bao gồm Y khoa, Dược học và Điều dưỡng), điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ luôn được duy trì ở mức cao và ổn định tuyệt đối — cụ thể là 24,0 điểm cho ngành Y và Dược, cùng 19,5 – 19,0 điểm cho ngành Điều dưỡng, đi kèm điều kiện học lực Giỏi hoặc Khá lớp 12. Điều này thể hiện sự tuân thủ nghiêm ngặt quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời khẳng định cam kết của trường trong việc đảm bảo chất lượng đầu vào cho nhóm ngành đặc thù và quan trọng này. Tuy nhiên, ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn năm 2025 ghi nhận mức giảm khoảng 2,0 điểm so với năm 2024, cho thấy xu hướng mở rộng cơ hội cho thí sinh trong bối cảnh cạnh tranh tuyển sinh ngày càng cao của khối ngành Y Dược.

Đối với các khối ngành Kinh tế, Kỹ thuật và Xã hội (như Công nghệ thông tin, Luật, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ...), mức điểm chuẩn theo học bạ được duy trì ổn định ở 18 điểm trong suốt ba năm liên tiếp, thể hiện tính minh bạch và tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh. Trong khi đó, điểm chuẩn theo kết quả thi THPT có xu hướng quay về mức sàn 15 điểm trong năm 2025, sau khi từng tăng nhẹ lên 16–19 điểm vào năm 2024. Sự điều chỉnh này phản ánh chiến lược của trường trong việc ưu tiên phương thức xét học bạ  mở rộng nguồn tuyển sinh ở các ngành ngoài khối Sức khỏe.

III. Điểm chuẩn của các trường cùng lĩnh vực

Trường Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành có điểm chuẩn cao nhất

Học viện Quân y

Xem chi tiết

24.81 - 30 30 (Y khoa)

Đại học Y Hà Nội

Xem chi tiết

17 - 28.7 28.7 (Tâm lý học)

Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)

Xem chi tiết

23 - 28.83 28.83 (Thương mại điện tử)

Đại học Thăng Long

Xem chi tiết

16 - 23.75 23.75 (Truyền thông đa phương tiện)

Đại học FPT

Xem chi tiết

18> 21 (điểm chung)

 khối ngành Sức khỏe, sự phân hóa điểm chuẩn diễn ra rõ rệt. Các trường top đầu như Học viện Quân y  Đại học Y Hà Nội vẫn duy trì mức điểm rất cao, từ 28,13 – 30,00 điểm, thể hiện uy tín và yêu cầu đầu vào khắt khe. Trong khi đó, Đại học Đại Nam có điểm chuẩn Y khoa 20,5, thấp hơn đáng kể so với nhóm đầu nhưng vẫn cao hơn mức sàn, cho thấy đây là lựa chọn phù hợp với thí sinh có năng lực khá, mong muốn theo học Y Dược trong môi trường linh hoạt hơn.

Đối với khối Kinh tế, Kỹ thuật và Xã hội, điểm chuẩn tập trung ở mức trung bình – cao. Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) dẫn đầu với 28,83 điểm cho ngành Thương mại điện tử, phản ánh mức cạnh tranh gay gắt. Đại học Thăng Long giữ mức 23,75 điểm, thuộc nhóm khá – giỏi. Trong khi đó, Đại học Đại Nam chủ yếu ở mức 15 điểm, thể hiện chiến lược tuyển sinh mở rộng, còn Đại học FPT áp dụng điểm quy đổi khoảng 21 điểm theo tiêu chí riêng.

B. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C01; C03 16  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 17  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 19  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D15 17  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 18  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 16  
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; D01 16  
8 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 16  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C14; D01 18  
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 17  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 16  
12 7340101LKĐTNN-01 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ) A00; C03; D01; D10 16 Chương trình liên kết Quốc tế
13 7340101LKĐTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) A00; C03; D01; D10 16 Chương trình liên kết Quốc tế
14 7340101QT Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng TA) A00; C03; D01; D10 16  
15 7340115 Marketing A00; C03; D01; D10 16  
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C03; D01; D10 17  
17 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 16  
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C14; D01 17  
19 7340205 Công nghệ tài chính (Eintech) A00; A01; D01; D07 16  
20 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 17  
21 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 16  
22 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 16  
23 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 18  
24 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 16  
25 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A10; D84 16  
26 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 16  
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 16  
28 7480201LKĐTNN Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) A00; A01; A10; D84 16 Chương trình liên kết Quốc tế
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; D01 17  
30 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D01 16  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) A00; A01; D01; D07 16  
32 7510303LKĐTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan) A00; A01; D01; D07 16 Chương trình liên kết Quốc tế
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C03; D01; D10 17  
34 7510605LKĐTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) A00; C03; D01; D10 17 Chương trình liên kết Quốc tế
35 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; V00 16  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 16  
37 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; A11 16  
38 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22.5  
39 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 21  
40 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 19  
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 18  
42 7810103LKĐTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) A07; A08; C00; D01 18 Chương trình liên kết Quốc tế

2. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C01; C03 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 18  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 18  
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D15 18  
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 18  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 18  
7 7310109 Kinh tế số A00; A01; C01; D01 18  
8 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 18  
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C14; D01 18  
10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 18  
12 7340115 Marketing A00; C03; D01; D10 18  
13 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C03; D01; D10 18  
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 18  
15 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D07 18  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C14; D01 18  
17 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; D07 18  
18 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 18  
19 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 18  
20 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18  
21 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 18  
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 18  
23 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A10; D84 18  
24 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 18  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 18  
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; D01 18  
27 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D01 18  
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) A00; A01; D01; D07 18  
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C03; D01; D10 18  
30 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; V00 18  
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 18  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; A11 18  
33 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
34 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
35 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 19 Học lực lớp 12 từ loại Khá
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 18  

3. Đại học Đại Nam công bố ngưỡng điểm sàn năm 2024

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Đại Nam năm 2024 cho 32 ngành đào tạo hệ đại học chính quy cụ thể như sau:

Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Đại Nam năm 2024 dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 cụ thể như sau:
Media VietJack
Media VietJack
Media VietJack

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn THPT Đại học Đại Nam năm 2023

Ngày 22/8, Trường Đại học Đại Nam có thông báo chính thức về điểm chuẩn trúng tuyển vào 24 ngành đào tạo theo hình thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2023.

Theo đó, ngành có mức điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là Y khoa 22,5 (tăng 0,5 điểm so với năm 2022). Tiếp đến là ngành Dược học 21 điểm, ngành Điều dưỡng 19 điểm. Điểm trúng tuyển các ngành còn lại là 15 điểm. Theo đó, Điểm chuẩn đối với phương thức xét học bạ là 24 điểm đối với ngành Y Khoa, ngành Dược học; 20 điểm đối với ngành ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Hàn Quốc; 19,5 đối với ngành Điều dưỡng và 18 điểm với các ngành còn lại.

Điểm chuẩn từng ngành chi tiết như sau:

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Đại Nam năm 2023

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đại Nam chính thức công bố điểm trúng tuyển sớm hệ đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét học bạ lớp 12.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Đại Nam 2023 - Xét học bạ

Diem chuan hoc ba Dai hoc Dai Nam nam 2023

1. Tra cứu kết quả xét tuyển sớm tại: https://bit.ly/DNU-DS-TTSOM-2023

2. Để được công nhận trúng tuyển (chính thức), thí sinh trúng tuyển sớm cần tốt nghiệp THPT và phải đăng ký nguyện vọng vào Đại học Đại Nam trên cổng thông tin tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7 đến 17h00 ngày 30/7/2023.

3. Khi đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần đặt nguyện vọng vào Đại Nam ở thứ tự nguyện vọng ưu tiên để tối ưu hóa khả năng trúng tuyển.

Trường Đại học Đại Nam vẫn nhận hồ sơ cho đợt xét tuyển sớm đến 17h ngày 30/06/2023.

Học phí

 

Trường Đại học Đại Nam đã công bố mức học phí chi tiết cho các ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Dưới đây là thông tin tổng hợp mới nhất về mức học phí theo từng khối ngành, chương trình và hệ đào tạo, giúp thí sinh và phụ huynh dễ dàng theo dõi và chuẩn bị tài chính phù hợp.

- Học phí chương trình đại trà:

+ Trường áp dụng mức học phí khác nhau tùy theo từng khối ngành. Khối ngành sức khỏe, học phí dao động từ 11 triệu đồng đến 32 triệu đồng/năm, trong đó ngành Y khoa có học phí cao nhất (32 triệu đồng/năm), còn các ngành như Dược học  Điều dưỡng có mức thấp hơn.+ Đối với khối ngành kỹ thuật – công nghệ, học phí rơi vào khoảng 11 – 12,9 triệu đồng/năm. Các ngành tiêu biểu gồm Công nghệ thông tin, Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử, và Kỹ thuật điều khiển tự động hóa.

+ Các ngành thuộc khối Kinh tế – Quản trị – Tài chính, như Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, có học phí phổ biến là 13,5 – 14,5 triệu đồng/năm. Tương tự, các ngành Luật, Tâm lý học, Truyền thông đa phương tiện thuộc khối khoa học xã hội và nhân văn cũng áp dụng mức 14,5 triệu đồng/năm.

+ Với nhóm ngành ngoại ngữ như Ngôn ngữ Anh, Nhật, Trung và các ngành Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn, học phí dao động trong khoảng 12,9 – 14,5 triệu đồng/năm. Đây là nhóm ngành thu hút đông đảo thí sinh theo học và có mức học phí trung bình, ổn định.

- Học phí chương trình quốc tế 

Đối với chương trình hệ quốc tế đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh (ví dụ: Quản trị kinh doanh quốc tế), học phí được công bố là 40 triệu đồng/năm. Sinh viên học 4 năm (8 học kỳ) và toàn bộ chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh.

 - Học phí chương trình liên kết quốc tế: 

Ngành học Học phí
(triệu đồng/năm)
Quản trị kinh doanh (LK Đại học Walsh – Mỹ) 40
Quản trị kinh doanh
(LK Đài Loan)
15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (LK Đài Loan) 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (LK Đài Loan) 15
Công nghệ thông tin
(LK Đài Loan)
12
Công nghệ bán dẫn
(LK Đài Loan)
12,9

Học phí Đại học Đại Nam năm 2025 có sự phân hóa theo nhóm ngành, dao động từ 11 – 32 triệu đồng/năm. Trong đó, khối ngành sức khỏe có mức cao nhất, còn các ngành khác như công nghệ, kinh tế, ngoại ngữ… có học phí phổ thông từ 12,9 – 14,5 triệu đồng/năm. Với hệ quốc tế, mức học phí lên đến 40 triệu đồng/năm, phù hợp với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và liên kết quốc tế.

Media VietJack

B. Học phí Đại học Đại Nam năm 2024 - 2025

Năm 2024, học phí tại Đại học Đại Nam dao động tùy theo ngành học và chương trình đào tạo. Với chương trình đại trà, học phí được tính theo triệu đồng/năm học và giữ nguyên trong toàn khóa. Mức học phí cụ thể như sau:

- Khối ngành Sức khỏe có mức học phí cao nhất:

+ Y khoa: 32 triệu đồng/năm

+ Dược học: 14,5 triệu đồng/năm

+ Điều dưỡng: 11 triệu đồng/năm

- Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ:

+ Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính: từ 11 – 13,9 triệu đồng/năm

+ Ngành mới như Công nghệ bán dẫn: 12,9 triệu đồng/năm

- Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh:

+ Các ngành như Quản trị kinh doanh, Marketing, Kế toán, Tài chính ngân hàng: từ 13,5 – 14,5 triệu đồng/năm

+ Ngành học mới như Kinh tế số, Fintech, Phân tích dữ liệu kinh doanh: 13,5 triệu đồng/năm

- Khối ngành Khoa học xã hội & Nhân văn:

+ Các ngành như Truyền thông, Ngôn ngữ Anh, Luật, Du lịch: từ 13,5 – 14,5 triệu đồng/năm

- Chương trình quốc tế:

+ Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng tiếng Anh): 13,5 triệu đồng/năm

+ Liên kết với Đại học Mỹ (ĐH Walsh): 40 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; D01; D14; D15; D66; DD2; X78
6 7310101 Kinh tế 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
7 7310109 Kinh tế số 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
8 7310401 Tâm lý học 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
10 7320108 Quan hệ công chúng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
12 7340101LKDTNN-02 Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
13 7340115 Marketing 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
15 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
17 7340205 Công nghệ tài chính 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
18 7340301 Kế toán 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
19 7340404 Quản trị nhân lực 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
20 7380101 Luật 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
21 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
22 7480101 Khoa học máy tính 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
23 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
24 7480201 Công nghệ thông tin 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
25 7480201LKDTNN Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
28 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
30 7510303LKDTNN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
31 7510303LKDTNN-02 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên A00; A01; C01; C03; C04; D01; X06
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
33 7510605LKDTNN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) 0 Ưu TiênHọc BạĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
34 7580101 Kiến trúc 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; V00; X05
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
36 7580301 Kinh tế xây dựng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05
37 7720101 Y khoa 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13
38 7720201 Dược học 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10
39 7720301 Điều dưỡng 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
41 7810103LKDTNN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
42 7810201 Quản trị khách sạn 0 Học BạĐT THPTƯu Tiên C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ